Thứ ba, ngày 11/4/2017 (DL) tức 15/3/2017 (AL)

Thứ ba, ngày 11 tháng 4 năm 2017 dương lịch, tức ngày 15 tháng 3 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/4/2017 dương lịch tương ứng với ngày 15/3/2017 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2017
11
Âm lịch
Tháng 3, 2017 (Đinh Dậu)
15
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Thanh minh

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 3 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 4 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/3
Mậu Ngọ
Ngày Cá tháng Tư
2
6/3
Kỷ Mùi
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
7/3
Canh Thân
4
8/3
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
9/3
Nhâm Tuất
6
10/3
Quý Hợi
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
11/3
Giáp Tý
Ngày Sức khỏe thế giới
8
12/3
Ất Sửu
9
13/3
Bính Dần
10
14/3
Đinh Mão
11
15/3
Mậu Thìn
Ngày Rằm
12
16/3
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
17/3
Canh Ngọ
14
18/3
Tân Mùi
15
19/3
Nhâm Thân
16
20/3
Quý Dậu
17
21/3
Giáp Tuất
18
22/3
Ất Hợi
Ngày Di sản thế giới
19
23/3
Bính Tý
20
24/3
Đinh Sửu
21
25/3
Mậu Dần
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
26/3
Kỷ Mão
Ngày Trái Đất
23
27/3
Canh Thìn
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
28/3
Tân Tỵ
Kỷ niệm 111 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
29/3
Nhâm Ngọ
Ngày Sốt rét Thế giới
26
1/4
Quý Mùi
Mùng 1
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
2/4
Giáp Thân
28
3/4
Ất Dậu
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
4/4
Bính Tuất
30
5/4
Đinh Hợi
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 42 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-4-2017 (dương lịch) tức 15-3-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-4-2017 (dương lịch) tức 15-3-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 15 tháng 3 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Dực (Dực Hỏa Xà).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Xà, khẩu quyết gắn với Bi Đồng.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ dễ gặp ôn hoàng, bất lợi giá thú, mai táng, mở cửa, phóng thủy.
Nên làm: việc nhỏ, giữ gìn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Khẩu quyết: Dực tinh bất lợi giá cao đường; tam niên nhị tái kiến ôn hoàng; mai táng phùng ngày tử tôn bất định.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 3 năm Đinh Dậu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 11-4-2017 (dương lịch) tức 15-3-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/4/2017 (dương lịch) tức 15/3/2017 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 4 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 4 năm 2017 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 101 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2017.

Ngày 11 tháng 4 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 4 năm 2017 (dương lịch) là ngày 15 tháng 3 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Giáp Thìn năm Đinh Dậu. Ngày 11 tháng 4 là ngày thứ 74 trong năm âm lịch 2017 và còn 311 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 11 tháng 4 năm 2017 dương lịch tức ngày 15 tháng 3 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 4 năm 2017 dương lịch tức ngày 15 tháng 3 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 15 tháng 3 năm 2017 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 3 năm 2017 âm lịch là Ngày Rằm. Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an..