Thứ hai, ngày 11/4/2016 (DL) tức 5/3/2016 (AL)
Thứ hai, ngày 11 tháng 4 năm 2016 dương lịch, tức ngày 5 tháng 3 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 11/4/2016 dương lịch tương ứng với ngày 5/3/2016 âm lịch, thuộc ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Thụ Tử, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thổ Cấm. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Xem ngày tốt xấu 11-4-2016 (dương lịch) tức 5-3-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 5 tháng 3 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (3) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt. Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp. Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Nguy - Đây là ngày xấu. - Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. - Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 5 tháng 3 năm Bính Thân là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp. - Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Quý Hợi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. - Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 11-4-2016 (dương lịch) tức 5-3-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 11/4/2016 (dương lịch) tức 5/3/2016 (âm lịch)
Ngày 11 tháng 4 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 11 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 102 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.
Ngày 11 tháng 4 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là ngày 5 tháng 3 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Quý Hợi tháng Nhâm Thìn năm Bính Thân. Ngày 11 tháng 4 là ngày thứ 64 trong năm âm lịch 2016 và còn 292 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 11 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 5 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 5 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).






