Chủ nhật, ngày 11/3/2029 (DL) tức 27/1/2029 (AL)

Chủ nhật, ngày 11 tháng 3 năm 2029 dương lịch, tức ngày 27 tháng 1 năm 2029 (Kỷ Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/3/2029 dương lịch tương ứng với ngày 27/1/2029 âm lịch, thuộc ngày Canh Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Phục, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thiên Hỏa, Trùng Phục. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2029
11
Âm lịch
Tháng 1, 2029 (Kỷ Dậu)
27
Ngày: Canh Tý
Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2029
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/1
Canh Dần
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 123 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
18/1
Tân Mão
3
19/1
Nhâm Thìn
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 70 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
20/1
Quý Tỵ
5
21/1
Giáp Ngọ
6
22/1
Ất Mùi
7
23/1
Bính Thân
8
24/1
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
25/1
Mậu Tuất
10
26/1
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
27/1
Canh Tý
12
28/1
Tân Sửu
13
29/1
Nhâm Dần
14
30/1
Quý Mão
Kỷ niệm 41 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
1/2
Giáp Thìn
Mùng 1
16
2/2
Ất Tỵ
17
3/2
Bính Ngọ
18
4/2
Đinh Mùi
19
5/2
Mậu Thân
20
6/2
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
7/2
Canh Tuất
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
8/2
Tân Hợi
Ngày Nước thế giới
23
9/2
Nhâm Tý
Ngày Khí tượng thế giới
24
10/2
Quý Sửu
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
11/2
Giáp Dần
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
12/2
Ất Mão
Kỷ niệm 98 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
13/2
Bính Thìn
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
14/2
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 94 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
15/2
Mậu Ngọ
Ngày Rằm
30
16/2
Kỷ Mùi
31
17/2
Canh Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-3-2029 (dương lịch) tức 27-1-2029 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-3-2029 (dương lịch) tức 27-1-2029 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 1 năm Kỷ Dậu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (3) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (3) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 1 năm Kỷ Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 11-3-2029 (dương lịch) tức 27-1-2029 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/3/2029 (dương lịch) tức 27/1/2029 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 3 năm 2029 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 3 năm 2029 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 70 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2029.

Ngày 11 tháng 3 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 3 năm 2029 (dương lịch) là ngày 27 tháng 1 năm 2029 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tý tháng Bính Dần năm Kỷ Dậu. Ngày 11 tháng 3 là ngày thứ 27 trong năm âm lịch 2029 và còn 328 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2030).

Ngày 11 tháng 3 năm 2029 dương lịch tức ngày 27 tháng 1 năm 2029 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 3 năm 2029 dương lịch tức ngày 27 tháng 1 năm 2029 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).