Thứ bảy, ngày 11/2/2034 (DL) tức 23/12/2033 (AL)
Thứ bảy, ngày 11 tháng 2 năm 2034 dương lịch, tức ngày 23 tháng 12 năm 2033 (Quý Sửu) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 11/2/2034 dương lịch tương ứng với ngày 23/12/2033 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Trùng Tang, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Trùng Tang, Trùng Phục. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 11 tháng 2 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa họcNgày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học (International Day of Women and Girls in Science) diễn ra vào ngày 11 tháng 2 hằng năm, nhằm thúc đẩy bình đẳng giới và khuyến khích phụ nữ, trẻ em gái tham gia nhiều hơn vào lĩnh vực khoa học, công nghệ. [Tìm hiểu thêm ...]
Ngày lễ trong ngày 23 tháng 12 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchTết Ông Công Ông TáoTết Ông Công Ông Táo diễn ra vào ngày 23 tháng Chạp âm lịch, là ngày người Việt cúng tiễn Táo quân về trời, báo cáo việc trong năm và chuẩn bị bước vào không khí Tết Nguyên Đán.
Xem ngày tốt xấu 11-2-2034 (dương lịch) tức 23-12-2033 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 23 tháng 12 năm Quý Sửu phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (3) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (3) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi. Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh. Kiêng cữ: kiện tụng. Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. - Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 23 tháng 12 năm Quý Sửu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Xem chi tiếtTên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10. Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng. Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật. Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất. Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành. - Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. - Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 11-2-2034 (dương lịch) tức 23-12-2033 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 11/2/2034 (dương lịch) tức 23/12/2033 (âm lịch)
Ngày 11 tháng 2 năm 2034 là vào thứ mấy?
Ngày 11 tháng 2 năm 2034 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 42 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.
Ngày 11 tháng 2 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 2 năm 2034 (dương lịch) là ngày 23 tháng 12 năm 2033 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tuất tháng Ất Sửu năm Quý Sửu. Ngày 11 tháng 2 là ngày thứ 377 trong năm âm lịch 2033 và còn 8 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2034).
Ngày 11 tháng 2 năm 2034 dương lịch tức ngày 23 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 2 năm 2034 dương lịch tức ngày 23 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 11 tháng 2 năm 2034 là ngày gì?
Ngày 11 tháng 2 năm 2034 là Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học. Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học (International Day of Women and Girls in Science) diễn ra vào ngày 11 tháng 2 hằng năm, nhằm thúc đẩy bình đẳng giới và khuyến khích phụ nữ, trẻ em gái tham gia nhiều hơn vào lĩnh vực khoa học, công nghệ..
Ngày 23 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày gì?
Ngày 23 tháng 12 năm 2033 âm lịch là Tết Ông Công Ông Táo. Tết Ông Công Ông Táo diễn ra vào ngày 23 tháng Chạp âm lịch, là ngày người Việt cúng tiễn Táo quân về trời, báo cáo việc trong năm và chuẩn bị bước vào không khí Tết Nguyên Đán..






