Thứ hai, ngày 11/2/2019 (DL) tức 7/1/2019 (AL)

Thứ hai, ngày 11 tháng 2 năm 2019 dương lịch, tức ngày 7 tháng 1 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/2/2019 dương lịch tương ứng với ngày 7/1/2019 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2019
11
Âm lịch
Tháng 1, 2019 (Kỷ Hợi)
7
Ngày: Kỷ Mão
Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Lập xuân

Ngày lễ trong ngày 11 tháng 2 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
    Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học (International Day of Women and Girls in Science) diễn ra vào ngày 11 tháng 2 hằng năm, nhằm thúc đẩy bình đẳng giới và khuyến khích phụ nữ, trẻ em gái tham gia nhiều hơn vào lĩnh vực khoa học, công nghệ. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 2 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/12
Kỷ Tỵ
2
28/12
Canh Ngọ
3
29/12
Tân Mùi
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
30/12
Nhâm Thân
Giao thừa Tết Nguyên Đán
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
1/1
Quý Dậu
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
6
2/1
Giáp Tuất
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
3/1
Ất Hợi
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
8
4/1
Bính Tý
9
5/1
Đinh Sửu
10
6/1
Mậu Dần
11
7/1
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
8/1
Canh Thìn
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
9/1
Tân Tỵ
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
10/1
Nhâm Ngọ
Ngày Valentine
15
11/1
Quý Mùi
16
12/1
Giáp Thân
17
13/1
Ất Dậu
18
14/1
Bính Tuất
19
15/1
Đinh Hợi
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
20
16/1
Mậu Tý
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
17/1
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
18/1
Canh Dần
23
19/1
Tân Mão
24
20/1
Nhâm Thìn
25
21/1
Quý Tỵ
26
22/1
Giáp Ngọ
27
23/1
Ất Mùi
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
24/1
Bính Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-2-2019 (dương lịch) tức 7-1-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-2-2019 (dương lịch) tức 7-1-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 1 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 1 năm Kỷ Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mão - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 11-2-2019 (dương lịch) tức 7-1-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/2/2019 (dương lịch) tức 7/1/2019 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 2 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 42 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.

Ngày 11 tháng 2 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là ngày 7 tháng 1 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mão tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi. Ngày 11 tháng 2 là ngày thứ 7 trong năm âm lịch 2019 và còn 348 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 11 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 7 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 7 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 11 tháng 2 năm 2019 là ngày gì?

Ngày 11 tháng 2 năm 2019 là Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học. Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học (International Day of Women and Girls in Science) diễn ra vào ngày 11 tháng 2 hằng năm, nhằm thúc đẩy bình đẳng giới và khuyến khích phụ nữ, trẻ em gái tham gia nhiều hơn vào lĩnh vực khoa học, công nghệ..