Thứ hai, ngày 11/11/2019 (DL) tức 15/10/2019 (AL)

Thứ hai, ngày 11 tháng 11 năm 2019 dương lịch, tức ngày 15 tháng 10 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/11/2019 dương lịch tương ứng với ngày 15/10/2019 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Thiên Quý, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2019
11
Âm lịch
Tháng 10, 2019 (Kỷ Hợi)
15
Ngày: Nhâm Tý
Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Lập đông

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 10 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamÂm lịchTết Hạ Nguyên
    Tết Hạ Nguyên diễn ra vào ngày Rằm tháng 10 âm lịch, là dịp lễ truyền thống gắn với việc cúng tổ tiên, tạ ơn trời đất, cầu phúc lành và sum họp gia đình sau mùa vụ.
Xem lịch tháng 11 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/10
Nhâm Dần
2
6/10
Quý Mão
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
7/10
Giáp Thìn
4
8/10
Ất Tỵ
5
9/10
Bính Ngọ
6
10/10
Đinh Mùi
Tết Trùng Thập
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
11/10
Mậu Thân
8
12/10
Kỷ Dậu
9
13/10
Canh Tuất
Kỷ niệm 73 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
14/10
Tân Hợi
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
15/10
Nhâm Tý
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
12
16/10
Quý Sửu
13
17/10
Giáp Dần
Ngày Thế giới tử tế
14
18/10
Ất Mão
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
19/10
Bính Thìn
16
20/10
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
21/10
Mậu Ngọ
18
22/10
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 89 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 89 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
23/10
Canh Thân
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
24/10
Tân Dậu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
25/10
Nhâm Tuất
Ngày Truyền hình thế giới
22
26/10
Quý Hợi
23
27/10
Giáp Tý
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
28/10
Ất Sửu
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
29/10
Bính Dần
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
1/11
Đinh Mão
Mùng 1
27
2/11
Mậu Thìn
28
3/11
Kỷ Tỵ
29
4/11
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
5/11
Tân Mùi
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-11-2019 (dương lịch) tức 15-10-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-11-2019 (dương lịch) tức 15-10-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 15 tháng 10 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 10 năm Kỷ Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 11-11-2019 (dương lịch) tức 15-10-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/11/2019 (dương lịch) tức 15/10/2019 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 11 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 11 năm 2019 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 315 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.

Ngày 11 tháng 11 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 11 năm 2019 (dương lịch) là ngày 15 tháng 10 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tý tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi. Ngày 11 tháng 11 là ngày thứ 280 trong năm âm lịch 2019 và còn 75 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 11 tháng 11 năm 2019 dương lịch tức ngày 15 tháng 10 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 11 năm 2019 dương lịch tức ngày 15 tháng 10 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 15 tháng 10 năm 2019 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 10 năm 2019 âm lịch là (1) Ngày Rằm; (2) Tết Hạ Nguyên.