Thứ hai, ngày 11/1/2021 (DL) tức 29/11/2020 (AL)

Thứ hai, ngày 11 tháng 1 năm 2021 dương lịch, tức ngày 29 tháng 11 năm 2020 (Canh Tý) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/1/2021 dương lịch tương ứng với ngày 29/11/2020 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2021
11
Âm lịch
Tháng 11, 2020 (Canh Tý)
29
Ngày: Kỷ Mùi
Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Tiểu hàn

Sự kiện lịch sử trong ngày 11 tháng 1 (dương lịch)

  • Việt Nam11/01/2007Kỷ niệm 14 năm Việt Nam gia nhập WTO (Đã diễn ra 14 năm trước tính đến ngày 11/01/2021)
    Ngày 11/01/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới. Đây là một dấu mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, mở rộng cơ hội thương mại, đầu tư và cải cách thể chế kinh tế của Việt Nam.
Xem lịch tháng 1 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
19/11
Kỷ Dậu
Tết Dương lịch
2
20/11
Canh Tuất
3
21/11
Tân Hợi
4
22/11
Nhâm Tý
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
23/11
Quý Sửu
6
24/11
Giáp Dần
7
25/11
Ất Mão
8
26/11
Bính Thìn
9
27/11
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
28/11
Mậu Ngọ
11
29/11
Kỷ Mùi
12
30/11
Canh Thân
13
1/12
Tân Dậu
Mùng 1
14
2/12
Nhâm Tuất
15
3/12
Quý Hợi
16
4/12
Giáp Tý
17
5/12
Ất Sửu
18
6/12
Bính Dần
19
7/12
Đinh Mão
20
8/12
Mậu Thìn
21
9/12
Kỷ Tỵ
22
10/12
Canh Ngọ
23
11/12
Tân Mùi
24
12/12
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
13/12
Quý Dậu
26
14/12
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
15/12
Ất Hợi
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
16/12
Bính Tý
29
17/12
Đinh Sửu
30
18/12
Mậu Dần
31
19/12
Kỷ Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-1-2021 (dương lịch) tức 29-11-2020 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-1-2021 (dương lịch) tức 29-11-2020 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 29 tháng 11 năm Canh Tý phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 11 năm Canh Tý là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mùi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Thượng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 11-1-2021 (dương lịch) tức 29-11-2020 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/1/2021 (dương lịch) tức 29/11/2020 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 1 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 1 năm 2021 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 11 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 11 tháng 1 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 1 năm 2021 (dương lịch) là ngày 29 tháng 11 năm 2020 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mùi tháng Mậu Tý năm Canh Tý. Ngày 11 tháng 1 là ngày thứ 353 trong năm âm lịch 2020 và còn 32 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2021).

Ngày 11 tháng 1 năm 2021 dương lịch tức ngày 29 tháng 11 năm 2020 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 1 năm 2021 dương lịch tức ngày 29 tháng 11 năm 2020 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 11 tháng 1 năm 2021 là ngày gì?

Ngày 11 tháng 1 năm 2021 là Kỷ niệm 14 năm Việt Nam gia nhập WTO. Ngày 11/01/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới. Đây là một dấu mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, mở rộng cơ hội thương mại, đầu tư và cải cách thể chế kinh tế của Việt Nam..