Thứ sáu, ngày 11/1/2019 (DL) tức 6/12/2018 (AL)

Thứ sáu, ngày 11 tháng 1 năm 2019 dương lịch, tức ngày 6 tháng 12 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 11/1/2019 dương lịch tương ứng với ngày 6/12/2018 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, Ngày Trùng Phục, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm, Trùng Tang, Trùng Phục. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2019
11
Âm lịch
Tháng 12, 2018 (Mậu Tuất)
6
Ngày: Mậu Thân
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn

Sự kiện lịch sử trong ngày 11 tháng 1 (dương lịch)

  • Việt Nam11/01/2007Kỷ niệm 12 năm Việt Nam gia nhập WTO (Đã diễn ra 12 năm trước tính đến ngày 11/01/2019)
    Ngày 11/01/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới. Đây là một dấu mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, mở rộng cơ hội thương mại, đầu tư và cải cách thể chế kinh tế của Việt Nam.
Xem lịch tháng 1 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
26/11
Mậu Tuất
Tết Dương lịch
2
27/11
Kỷ Hợi
3
28/11
Canh Tý
4
29/11
Tân Sửu
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
30/11
Nhâm Dần
6
1/12
Quý Mão
Mùng 1
7
2/12
Giáp Thìn
8
3/12
Ất Tỵ
9
4/12
Bính Ngọ
Kỷ niệm 69 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
5/12
Đinh Mùi
11
6/12
Mậu Thân
12
7/12
Kỷ Dậu
13
8/12
Canh Tuất
14
9/12
Tân Hợi
15
10/12
Nhâm Tý
16
11/12
Quý Sửu
17
12/12
Giáp Dần
18
13/12
Ất Mão
19
14/12
Bính Thìn
20
15/12
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
21
16/12
Mậu Ngọ
22
17/12
Kỷ Mùi
23
18/12
Canh Thân
24
19/12
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
20/12
Nhâm Tuất
26
21/12
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
22/12
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
23/12
Ất Sửu
Tết Ông Công Ông Táo
29
24/12
Bính Dần
30
25/12
Đinh Mão
31
26/12
Mậu Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 11-1-2019 (dương lịch) tức 6-12-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 11-1-2019 (dương lịch) tức 6-12-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 6 tháng 12 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (3) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (2) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (3) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 12 năm Mậu Tuất là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thân - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 11-1-2019 (dương lịch) tức 6-12-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 11/1/2019 (dương lịch) tức 6/12/2018 (âm lịch)

Ngày 11 tháng 1 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 11 tháng 1 năm 2019 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 11 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.

Ngày 11 tháng 1 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11 tháng 1 năm 2019 (dương lịch) là ngày 6 tháng 12 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thân tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất. Ngày 11 tháng 1 là ngày thứ 330 trong năm âm lịch 2018 và còn 25 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 11 tháng 1 năm 2019 dương lịch tức ngày 6 tháng 12 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 1 năm 2019 dương lịch tức ngày 6 tháng 12 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 11 tháng 1 năm 2019 là ngày gì?

Ngày 11 tháng 1 năm 2019 là Kỷ niệm 12 năm Việt Nam gia nhập WTO. Ngày 11/01/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới. Đây là một dấu mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, mở rộng cơ hội thương mại, đầu tư và cải cách thể chế kinh tế của Việt Nam..