Thứ sáu, ngày 10/9/2032 (DL) tức 6/8/2032 (AL)
Thứ sáu, ngày 10 tháng 9 năm 2032 dương lịch, tức ngày 6 tháng 8 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 10/9/2032 dương lịch tương ứng với ngày 6/8/2032 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 10 tháng 9 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Thế giới phòng, chống tự tửNgày Thế giới phòng chống tự tử (World Suicide Prevention Day) 10 tháng 9 hàng năm, do Hiệp hội Quốc tế về Phòng chống Tự tử (IASP) phối hợp cùng Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) phát động. Mục đích chính là nâng cao nhận thức cộng đồng, giảm kỳ thị và thúc đẩy hành động ngăn ngừa tự tử trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
Sự kiện lịch sử trong ngày 10 tháng 9 (dương lịch)
- Việt Nam10/09/1955Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (Đã diễn ra 77 năm trước tính đến ngày 10/09/2032)Mặt trận Tổ quốc Việt Nam chính thức được thành lập vào ngày 10 tháng 9 năm 1955 tại Đại hội Mặt trận Dân tộc thống nhất toàn quốc họp tại Hà Nội. Tuy nhiên, trong quá trình phát triển, Mặt trận có nhiều tên gọi khác nhau. Để ghi nhớ sự kiện Đảng Cộng sản Việt Nam ra Chỉ thị thành lập Hội Phản đế đồng minh (hình thức đầu tiên của Mặt trận), Đảng và Nhà nước đã quyết định lấy ngày 18 tháng 11 năm 1930 làm Ngày truyền thống của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. Hàng năm, ngày này cũng được tổ chức làm "Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc" ở các khu dân cư.
Xem ngày tốt xấu 10-9-2032 (dương lịch) tức 6-8-2032 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 6 tháng 8 năm Nhâm Tý phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. - Sao xấu: Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Cang (Cang Kim Long). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều. Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ. Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất. Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. - Không nên làm: cho vay, tố tụng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 6 tháng 8 năm Nhâm Tý là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ. - Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Kỷ Mùi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Thiên Thượng Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. - Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 10-9-2032 (dương lịch) tức 6-8-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 10/9/2032 (dương lịch) tức 6/8/2032 (âm lịch)
Ngày 10 tháng 9 năm 2032 là vào thứ mấy?
Ngày 10 tháng 9 năm 2032 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 254 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2032.
Ngày 10 tháng 9 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 9 năm 2032 (dương lịch) là ngày 6 tháng 8 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mùi tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Tý. Ngày 10 tháng 9 là ngày thứ 213 trong năm âm lịch 2032 và còn 143 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).
Ngày 10 tháng 9 năm 2032 dương lịch tức ngày 6 tháng 8 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10 tháng 9 năm 2032 dương lịch tức ngày 6 tháng 8 năm 2032 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 10 tháng 9 năm 2032 là ngày gì?
Ngày 10 tháng 9 năm 2032 là (1) Ngày Thế giới phòng, chống tự tử; (2) Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.






