Thứ bảy, ngày 10/9/2022 (DL) tức 15/8/2022 (AL)

Thứ bảy, ngày 10 tháng 9 năm 2022 dương lịch, tức ngày 15 tháng 8 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/9/2022 dương lịch tương ứng với ngày 15/8/2022 âm lịch, thuộc ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2022
10
Âm lịch
Tháng 8, 2022 (Nhâm Dần)
15
Ngày: Bính Dần
Tháng: Kỷ Dậu
Tiết khí: Bạch lộ

Ngày lễ trong ngày 10 tháng 9 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Thế giới phòng, chống tự tử
    Ngày Thế giới phòng chống tự tử (World Suicide Prevention Day) 10 tháng 9 hàng năm, do Hiệp hội Quốc tế về Phòng chống Tự tử (IASP) phối hợp cùng Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) phát động. Mục đích chính là nâng cao nhận thức cộng đồng, giảm kỳ thị và thúc đẩy hành động ngăn ngừa tự tử trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]

Sự kiện lịch sử trong ngày 10 tháng 9 (dương lịch)

  • Việt Nam10/09/1955Kỷ niệm 67 năm Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (Đã diễn ra 67 năm trước tính đến ngày 10/09/2022)
    Mặt trận Tổ quốc Việt Nam chính thức được thành lập vào ngày 10 tháng 9 năm 1955 tại Đại hội Mặt trận Dân tộc thống nhất toàn quốc họp tại Hà Nội. Tuy nhiên, trong quá trình phát triển, Mặt trận có nhiều tên gọi khác nhau. Để ghi nhớ sự kiện Đảng Cộng sản Việt Nam ra Chỉ thị thành lập Hội Phản đế đồng minh (hình thức đầu tiên của Mặt trận), Đảng và Nhà nước đã quyết định lấy ngày 18 tháng 11 năm 1930 làm Ngày truyền thống của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. Hàng năm, ngày này cũng được tổ chức làm "Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc" ở các khu dân cư.

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 8 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamÂm lịchTết Trung Thu
    Tết Trung Thu diễn ra vào ngày Rằm tháng 8 âm lịch, là ngày lễ truyền thống dành cho thiếu nhi, gắn với phong tục rước đèn, phá cỗ, múa lân, ngắm trăng và sum họp gia đình.
‹Xem lịch tháng 9 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/8
Đinh Tỵ
2
7/8
Mậu Ngọ
Kỷ niệm 77 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
8/8
Kỷ Mùi
4
9/8
Canh Thân
5
10/8
Tân Dậu
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
11/8
Nhâm Tuất
7
12/8
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
13/8
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
14/8
Ất Sửu
10
15/8
Bính Dần
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
11
16/8
Đinh Mão
12
17/8
Mậu Thìn
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
18/8
Kỷ Tỵ
14
19/8
Canh Ngọ
15
20/8
Tân Mùi
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
21/8
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
22/8
Quý Dậu
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
23/8
Giáp Tuất
19
24/8
Ất Hợi
20
25/8
Bính Tý
21
26/8
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
27/8
Mậu Dần
23
28/8
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
29/8
Canh Thìn
25
30/8
Tân Tỵ
26
1/9
Nhâm Ngọ
Mùng 1
27
2/9
Quý Mùi
Ngày Du lịch thế giới
28
3/9
Giáp Thân
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
4/9
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
5/9
Bính Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-9-2022 (dương lịch) tức 15-8-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-9-2022 (dương lịch) tức 15-8-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 15 tháng 8 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 8 năm Nhâm Dần là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Dần - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lư Trung Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 10-9-2022 (dương lịch) tức 15-8-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/9/2022 (dương lịch) tức 15/8/2022 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 9 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 9 năm 2022 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 253 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2022.

Ngày 10 tháng 9 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 9 năm 2022 (dương lịch) là ngày 15 tháng 8 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Bính Dần tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Dần. Ngày 10 tháng 9 là ngày thứ 222 trong năm âm lịch 2022 và còn 134 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 10 tháng 9 năm 2022 dương lịch tức ngày 15 tháng 8 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 9 năm 2022 dương lịch tức ngày 15 tháng 8 năm 2022 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 10 tháng 9 năm 2022 là ngày gì?

Ngày 10 tháng 9 năm 2022 là (1) Ngày Thế giới phòng, chống tự tử; (2) Kỷ niệm 67 năm Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Ngày 15 tháng 8 năm 2022 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 8 năm 2022 âm lịch là (1) Ngày Rằm; (2) Tết Trung Thu.