Thứ ba, ngày 10/9/2019 (DL) tức 12/8/2019 (AL)
Thứ ba, ngày 10 tháng 9 năm 2019 dương lịch, tức ngày 12 tháng 8 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.
Ngày 10/9/2019 dương lịch tương ứng với ngày 12/8/2019 âm lịch, thuộc ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 10 tháng 9 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Thế giới phòng, chống tự tửNgày Thế giới phòng chống tự tử (World Suicide Prevention Day) 10 tháng 9 hàng năm, do Hiệp hội Quốc tế về Phòng chống Tự tử (IASP) phối hợp cùng Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) phát động. Mục đích chính là nâng cao nhận thức cộng đồng, giảm kỳ thị và thúc đẩy hành động ngăn ngừa tự tử trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
Sự kiện lịch sử trong ngày 10 tháng 9 (dương lịch)
- Việt Nam10/09/1955Kỷ niệm 64 năm Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (Đã diễn ra 64 năm trước tính đến ngày 10/09/2019)Mặt trận Tổ quốc Việt Nam chính thức được thành lập vào ngày 10 tháng 9 năm 1955 tại Đại hội Mặt trận Dân tộc thống nhất toàn quốc họp tại Hà Nội. Tuy nhiên, trong quá trình phát triển, Mặt trận có nhiều tên gọi khác nhau. Để ghi nhớ sự kiện Đảng Cộng sản Việt Nam ra Chỉ thị thành lập Hội Phản đế đồng minh (hình thức đầu tiên của Mặt trận), Đảng và Nhà nước đã quyết định lấy ngày 18 tháng 11 năm 1930 làm Ngày truyền thống của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. Hàng năm, ngày này cũng được tổ chức làm "Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc" ở các khu dân cư.
Xem ngày tốt xấu 10-9-2019 (dương lịch) tức 12-8-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 12 tháng 8 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Thất (Thất Hỏa Trư). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Trư, khẩu quyết gắn với Cảnh Thuần. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh đều thuận lợi. Nên làm: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh. Kiêng cữ: kiện tụng. Khẩu quyết: Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu; phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ; hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. - Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 12 tháng 8 năm Kỷ Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải. - Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Thoa Xuyến Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. - Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 10-9-2019 (dương lịch) tức 12-8-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 10/9/2019 (dương lịch) tức 12/8/2019 (âm lịch)
Ngày 10 tháng 9 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 10 tháng 9 năm 2019 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 253 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2019.
Ngày 10 tháng 9 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 9 năm 2019 (dương lịch) là ngày 12 tháng 8 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tuất tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi. Ngày 10 tháng 9 là ngày thứ 218 trong năm âm lịch 2019 và còn 137 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 10 tháng 9 năm 2019 dương lịch tức ngày 12 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10 tháng 9 năm 2019 dương lịch tức ngày 12 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 10 tháng 9 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 10 tháng 9 năm 2019 là (1) Ngày Thế giới phòng, chống tự tử; (2) Kỷ niệm 64 năm Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.






