Thứ tư, ngày 10/7/2030 (DL) tức 10/6/2030 (AL)

Thứ tư, ngày 10 tháng 7 năm 2030 dương lịch, tức ngày 10 tháng 6 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/7/2030 dương lịch tương ứng với ngày 10/6/2030 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2030
10
Âm lịch
Tháng 6, 2030 (Canh Tuất)
10
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
‹Xem lịch tháng 7 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/6
Đinh Dậu
Mùng 1
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
2/6
Mậu Tuất
3
3/6
Kỷ Hợi
4
4/6
Canh Tý
5
5/6
Tân Sửu
6
6/6
Nhâm Dần
7
7/6
Quý Mão
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
8/6
Giáp Thìn
9
9/6
Ất Tỵ
10
10/6
Bính Ngọ
11
11/6
Đinh Mùi
Ngày Dân số Thế giới
12
12/6
Mậu Thân
13
13/6
Kỷ Dậu
14
14/6
Canh Tuất
15
15/6
Tân Hợi
Ngày Rằm
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
16
16/6
Nhâm Tý
17
17/6
Quý Sửu
18
18/6
Giáp Dần
19
19/6
Ất Mão
20
20/6
Bính Thìn
21
21/6
Đinh Tỵ
22
22/6
Mậu Ngọ
23
23/6
Kỷ Mùi
24
24/6
Canh Thân
25
25/6
Tân Dậu
26
26/6
Nhâm Tuất
27
27/6
Quý Hợi
Kỷ niệm 83 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
28/6
Giáp Tý
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 101 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
29/6
Ất Sửu
30
1/7
Bính Dần
Mùng 1
Ngày Quốc tế Hữu nghị
31
2/7
Đinh Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-7-2030 (dương lịch) tức 10-6-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-7-2030 (dương lịch) tức 10-6-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 10 tháng 6 năm Canh Tuất phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Viên, khẩu quyết gắn với Đỗ Mậu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh phát tài, hôn thú cát lợi.
Nên làm: xuất hành, cầu tài, xây sửa vừa phải, an táng.
Kiêng cữ: việc quá mạo hiểm.
Khẩu quyết: Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia; phú quý vinh hoa, tài lộc phát; an táng hôn nhân đều cát lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 10 tháng 6 năm Canh Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 10-7-2030 (dương lịch) tức 10-6-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/7/2030 (dương lịch) tức 10/6/2030 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 7 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 7 năm 2030 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 191 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2030.

Ngày 10 tháng 7 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 7 năm 2030 (dương lịch) là ngày 10 tháng 6 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Quý Mùi năm Canh Tuất. Ngày 10 tháng 7 là ngày thứ 159 trong năm âm lịch 2030 và còn 197 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 10 tháng 7 năm 2030 dương lịch tức ngày 10 tháng 6 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 7 năm 2030 dương lịch tức ngày 10 tháng 6 năm 2030 âm lịch là ngày bình thường.