Chủ nhật, ngày 10/7/2022 (DL) tức 12/6/2022 (AL)

Chủ nhật, ngày 10 tháng 7 năm 2022 dương lịch, tức ngày 12 tháng 6 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/7/2022 dương lịch tương ứng với ngày 12/6/2022 âm lịch, thuộc ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2022
10
Âm lịch
Tháng 6, 2022 (Nhâm Dần)
12
Ngày: Giáp Tý
Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
‹Xem lịch tháng 7 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/6
Ất Mão
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
4/6
Bính Thìn
3
5/6
Đinh Tỵ
4
6/6
Mậu Ngọ
5
7/6
Kỷ Mùi
6
8/6
Canh Thân
7
9/6
Tân Dậu
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
10/6
Nhâm Tuất
9
11/6
Quý Hợi
10
12/6
Giáp Tý
11
13/6
Ất Sửu
Ngày Dân số Thế giới
12
14/6
Bính Dần
13
15/6
Đinh Mão
Ngày Rằm
14
16/6
Mậu Thìn
15
17/6
Kỷ Tỵ
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 72 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
18/6
Canh Ngọ
17
19/6
Tân Mùi
18
20/6
Nhâm Thân
19
21/6
Quý Dậu
20
22/6
Giáp Tuất
21
23/6
Ất Hợi
22
24/6
Bính Tý
23
25/6
Đinh Sửu
24
26/6
Mậu Dần
25
27/6
Kỷ Mão
26
28/6
Canh Thìn
27
29/6
Tân Tỵ
Kỷ niệm 75 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
30/6
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
1/7
Quý Mùi
Mùng 1
30
2/7
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
3/7
Ất Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-7-2022 (dương lịch) tức 12-6-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-7-2022 (dương lịch) tức 12-6-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 12 tháng 6 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 6 năm Nhâm Dần là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Tý - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 10-7-2022 (dương lịch) tức 12-6-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/7/2022 (dương lịch) tức 12/6/2022 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 7 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 7 năm 2022 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 191 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2022.

Ngày 10 tháng 7 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 7 năm 2022 (dương lịch) là ngày 12 tháng 6 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Tý tháng Đinh Mùi năm Nhâm Dần. Ngày 10 tháng 7 là ngày thứ 160 trong năm âm lịch 2022 và còn 196 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 10 tháng 7 năm 2022 dương lịch tức ngày 12 tháng 6 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 7 năm 2022 dương lịch tức ngày 12 tháng 6 năm 2022 âm lịch là ngày bình thường.