Thứ tư, ngày 10/7/2019 (DL) tức 8/6/2019 (AL)

Thứ tư, ngày 10 tháng 7 năm 2019 dương lịch, tức ngày 8 tháng 6 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/7/2019 dương lịch tương ứng với ngày 8/6/2019 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan; sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2019
10
Âm lịch
Tháng 6, 2019 (Kỷ Hợi)
8
Ngày: Mậu Thân
Tháng: Tân Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Xem lịch tháng 7 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/5
Kỷ Hợi
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
30/5
Canh Tý
3
1/6
Tân Sửu
Mùng 1
4
2/6
Nhâm Dần
5
3/6
Quý Mão
6
4/6
Giáp Thìn
7
5/6
Ất Tỵ
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
6/6
Bính Ngọ
9
7/6
Đinh Mùi
10
8/6
Mậu Thân
11
9/6
Kỷ Dậu
Ngày Dân số Thế giới
12
10/6
Canh Tuất
13
11/6
Tân Hợi
14
12/6
Nhâm Tý
15
13/6
Quý Sửu
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 69 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
14/6
Giáp Dần
17
15/6
Ất Mão
Ngày Rằm
18
16/6
Bính Thìn
19
17/6
Đinh Tỵ
20
18/6
Mậu Ngọ
21
19/6
Kỷ Mùi
22
20/6
Canh Thân
23
21/6
Tân Dậu
24
22/6
Nhâm Tuất
25
23/6
Quý Hợi
26
24/6
Giáp Tý
27
25/6
Ất Sửu
Kỷ niệm 72 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
26/6
Bính Dần
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
27/6
Đinh Mão
30
28/6
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
29/6
Kỷ Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-7-2019 (dương lịch) tức 8-6-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-7-2019 (dương lịch) tức 8-6-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 8 tháng 6 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 6 năm Kỷ Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thân - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 10-7-2019 (dương lịch) tức 8-6-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/7/2019 (dương lịch) tức 8/6/2019 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 7 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 7 năm 2019 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 191 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2019.

Ngày 10 tháng 7 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 7 năm 2019 (dương lịch) là ngày 8 tháng 6 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thân tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi. Ngày 10 tháng 7 là ngày thứ 156 trong năm âm lịch 2019 và còn 199 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 10 tháng 7 năm 2019 dương lịch tức ngày 8 tháng 6 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 7 năm 2019 dương lịch tức ngày 8 tháng 6 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.