Chủ nhật, ngày 10/6/2018 (DL) tức 27/4/2018 (AL)

Chủ nhật, ngày 10 tháng 6 năm 2018 dương lịch, tức ngày 27 tháng 4 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/6/2018 dương lịch tương ứng với ngày 27/4/2018 âm lịch, thuộc ngày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý, Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2018
10
Âm lịch
Tháng 4, 2018 (Mậu Tuất)
27
Ngày: Quý Dậu
Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Mang chủng
Xem lịch tháng 6 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/4
Giáp Tý
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
19/4
Ất Sửu
3
20/4
Bính Dần
Ngày Xe đạp Thế giới
4
21/4
Đinh Mão
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
22/4
Mậu Thìn
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 107 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
23/4
Kỷ Tỵ
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
24/4
Canh Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
25/4
Tân Mùi
Ngày Đại dương Thế giới
9
26/4
Nhâm Thân
10
27/4
Quý Dậu
11
28/4
Giáp Tuất
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
29/4
Ất Hợi
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
30/4
Bính Tý
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
1/5
Đinh Sửu
Mùng 1
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
2/5
Mậu Dần
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
3/5
Kỷ Mão
17
4/5
Canh Thìn
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
5/5
Tân Tỵ
Tết Đoan Ngọ
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
6/5
Nhâm Ngọ
20
7/5
Quý Mùi
Ngày Tị nạn thế giới
21
8/5
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 93 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
9/5
Ất Dậu
23
10/5
Bính Tuất
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
11/5
Đinh Hợi
25
12/5
Mậu Tý
Ngày Thủy thủ
26
13/5
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
14/5
Canh Dần
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
15/5
Tân Mão
Ngày Rằm
Ngày Gia đình Việt Nam
29
16/5
Nhâm Thìn
30
17/5
Quý Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-6-2018 (dương lịch) tức 27-4-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-6-2018 (dương lịch) tức 27-4-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 4 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 4 năm Mậu Tuất là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 10-6-2018 (dương lịch) tức 27-4-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/6/2018 (dương lịch) tức 27/4/2018 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 6 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 6 năm 2018 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 161 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 10 tháng 6 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 6 năm 2018 (dương lịch) là ngày 27 tháng 4 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Quý Dậu tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tuất. Ngày 10 tháng 6 là ngày thứ 115 trong năm âm lịch 2018 và còn 240 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 10 tháng 6 năm 2018 dương lịch tức ngày 27 tháng 4 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 6 năm 2018 dương lịch tức ngày 27 tháng 4 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).