Thứ sáu, ngày 10/6/2016 (DL) tức 6/5/2016 (AL)
Thứ sáu, ngày 10 tháng 6 năm 2016 dương lịch, tức ngày 6 tháng 5 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 10/6/2016 dương lịch tương ứng với ngày 6/5/2016 âm lịch, thuộc ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Xem ngày tốt xấu 10-6-2016 (dương lịch) tức 6-5-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 6 tháng 5 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Cang (Cang Kim Long). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều. Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ. Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất. Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Chấp - Đây là ngày xấu. - Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. - Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 6 tháng 5 năm Bính Thân là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Xem chi tiếtTên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10. Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng. Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật. Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất. Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp. - Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Quý Hợi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. - Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 10-6-2016 (dương lịch) tức 6-5-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 10/6/2016 (dương lịch) tức 6/5/2016 (âm lịch)
Ngày 10 tháng 6 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 10 tháng 6 năm 2016 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 162 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.
Ngày 10 tháng 6 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 6 năm 2016 (dương lịch) là ngày 6 tháng 5 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Quý Hợi tháng Giáp Ngọ năm Bính Thân. Ngày 10 tháng 6 là ngày thứ 124 trong năm âm lịch 2016 và còn 232 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 10 tháng 6 năm 2016 dương lịch tức ngày 6 tháng 5 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10 tháng 6 năm 2016 dương lịch tức ngày 6 tháng 5 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).






