Chủ nhật, ngày 10/5/2026 (DL) tức 24/3/2026 (AL)

Chủ nhật, ngày 10 tháng 5 năm 2026 dương lịch, tức ngày 24 tháng 3 năm 2026 (Bính Ngọ) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/5/2026 dương lịch tương ứng với ngày 24/3/2026 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2026
10
Âm lịch
Tháng 3, 2026 (Bính Ngọ)
24
Ngày: Giáp Thân
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Lập hạ

Ngày lễ trong ngày 10 tháng 5 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày của Mẹ năm 2026
    Ngày của Mẹ (Mother's Day) năm 2026 rơi vào ngày 10 tháng 5, là dịp để con cái bày tỏ tình yêu thương, lòng biết ơn và sự trân trọng đối với mẹ. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 5 năm 2026›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/3
Ất Hợi
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Lao động
2
16/3
Bính Tý
3
17/3
Đinh Sửu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
18/3
Mậu Dần
5
19/3
Kỷ Mão
6
20/3
Canh Thìn
7
21/3
Tân Tỵ
Kỷ niệm 72 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
22/3
Nhâm Ngọ
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
23/3
Quý Mùi
10
24/3
Giáp Thân
Ngày của Mẹ năm 2026
11
25/3
Ất Dậu
12
26/3
Bính Tuất
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
27/3
Đinh Hợi
14
28/3
Mậu Tý
15
29/3
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
30/3
Canh Dần
17
1/4
Tân Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
18
2/4
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
3/4
Quý Tỵ
Kỷ niệm 136 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
4/4
Giáp Ngọ
21
5/4
Ất Mùi
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
6/4
Bính Thân
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
7/4
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
8/4
Mậu Tuất
25
9/4
Kỷ Hợi
26
10/4
Canh Tý
27
11/4
Tân Sửu
28
12/4
Nhâm Dần
29
13/4
Quý Mão
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
14/4
Giáp Thìn
31
15/4
Ất Tỵ
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-5-2026 (dương lịch) tức 24-3-2026 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-5-2026 (dương lịch) tức 24-3-2026 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 24 tháng 3 năm Bính Ngọ phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (5) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (6) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 24 tháng 3 năm Bính Ngọ là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 10-5-2026 (dương lịch) tức 24-3-2026 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/5/2026 (dương lịch) tức 24/3/2026 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 5 năm 2026 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 5 năm 2026 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 130 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2026.

Ngày 10 tháng 5 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 5 năm 2026 (dương lịch) là ngày 24 tháng 3 năm 2026 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thân tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ. Ngày 10 tháng 5 là ngày thứ 83 trong năm âm lịch 2026 và còn 272 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2027).

Ngày 10 tháng 5 năm 2026 dương lịch tức ngày 24 tháng 3 năm 2026 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 5 năm 2026 dương lịch tức ngày 24 tháng 3 năm 2026 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 10 tháng 5 năm 2026 là ngày gì?

Ngày 10 tháng 5 năm 2026 là Ngày của Mẹ năm 2026. Ngày của Mẹ (Mother's Day) năm 2026 rơi vào ngày 10 tháng 5, là dịp để con cái bày tỏ tình yêu thương, lòng biết ơn và sự trân trọng đối với mẹ..