Thứ tư, ngày 10/4/2030 (DL) tức 8/3/2030 (AL)

Thứ tư, ngày 10 tháng 4 năm 2030 dương lịch, tức ngày 8 tháng 3 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/4/2030 dương lịch tương ứng với ngày 8/3/2030 âm lịch, thuộc ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thổ Cấm. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2030
10
Âm lịch
Tháng 3, 2030 (Canh Tuất)
8
Ngày: Ất Hợi
Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Thanh minh
‹Xem lịch tháng 4 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/2
Bính Dần
Ngày Cá tháng Tư
2
30/2
Đinh Mão
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
1/3
Mậu Thìn
Mùng 1
4
2/3
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
3/3
Canh Ngọ
Tết Hàn Thực
6
4/3
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
5/3
Nhâm Thân
Ngày Sức khỏe thế giới
8
6/3
Quý Dậu
9
7/3
Giáp Tuất
10
8/3
Ất Hợi
11
9/3
Bính Tý
12
10/3
Đinh Sửu
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
11/3
Mậu Dần
14
12/3
Kỷ Mão
15
13/3
Canh Thìn
16
14/3
Tân Tỵ
17
15/3
Nhâm Ngọ
Ngày Rằm
18
16/3
Quý Mùi
Ngày Di sản thế giới
19
17/3
Giáp Thân
20
18/3
Ất Dậu
21
19/3
Bính Tuất
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
20/3
Đinh Hợi
Ngày Trái Đất
23
21/3
Mậu Tý
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
22/3
Kỷ Sửu
Kỷ niệm 124 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
23/3
Canh Dần
Ngày Sốt rét Thế giới
26
24/3
Tân Mão
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
25/3
Nhâm Thìn
28
26/3
Quý Tỵ
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
27/3
Giáp Ngọ
30
28/3
Ất Mùi
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 55 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-4-2030 (dương lịch) tức 8-3-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-4-2030 (dương lịch) tức 8-3-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 8 tháng 3 năm Canh Tuất phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất.
Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng.
Kiêng cữ: việc sông nước lớn.
Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 3 năm Canh Tuất là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 10-4-2030 (dương lịch) tức 8-3-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/4/2030 (dương lịch) tức 8/3/2030 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 4 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 4 năm 2030 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 100 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2030.

Ngày 10 tháng 4 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 4 năm 2030 (dương lịch) là ngày 8 tháng 3 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Ất Hợi tháng Canh Thìn năm Canh Tuất. Ngày 10 tháng 4 là ngày thứ 68 trong năm âm lịch 2030 và còn 288 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 10 tháng 4 năm 2030 dương lịch tức ngày 8 tháng 3 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 4 năm 2030 dương lịch tức ngày 8 tháng 3 năm 2030 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).