Thứ tư, ngày 10/4/2024 (DL) tức 2/3/2024 (AL)

Thứ tư, ngày 10 tháng 4 năm 2024 dương lịch, tức ngày 2 tháng 3 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/4/2024 dương lịch tương ứng với ngày 2/3/2024 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2024
10
Âm lịch
Tháng 3, 2024 (Giáp Thìn)
2
Ngày: Giáp Thìn
Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Thanh minh
‹Xem lịch tháng 4 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/2
Ất Mùi
Ngày Cá tháng Tư
2
24/2
Bính Thân
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
25/2
Đinh Dậu
4
26/2
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
27/2
Kỷ Hợi
6
28/2
Canh Tý
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
29/2
Tân Sửu
Ngày Sức khỏe thế giới
8
30/2
Nhâm Dần
9
1/3
Quý Mão
Mùng 1
10
2/3
Giáp Thìn
11
3/3
Ất Tỵ
Tết Hàn Thực
12
4/3
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
5/3
Đinh Mùi
14
6/3
Mậu Thân
15
7/3
Kỷ Dậu
16
8/3
Canh Tuất
17
9/3
Tân Hợi
18
10/3
Nhâm Tý
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Di sản thế giới
19
11/3
Quý Sửu
20
12/3
Giáp Dần
21
13/3
Ất Mão
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
14/3
Bính Thìn
Ngày Trái Đất
23
15/3
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
16/3
Mậu Ngọ
Kỷ niệm 118 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
17/3
Kỷ Mùi
Ngày Sốt rét Thế giới
26
18/3
Canh Thân
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
19/3
Tân Dậu
28
20/3
Nhâm Tuất
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
21/3
Quý Hợi
30
22/3
Giáp Tý
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 49 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-4-2024 (dương lịch) tức 2-3-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-4-2024 (dương lịch) tức 2-3-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 2 tháng 3 năm Giáp Thìn không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 2 tháng 3 năm Giáp Thìn là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 10-4-2024 (dương lịch) tức 2-3-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/4/2024 (dương lịch) tức 2/3/2024 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 4 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 4 năm 2024 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 101 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2024.

Ngày 10 tháng 4 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 4 năm 2024 (dương lịch) là ngày 2 tháng 3 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thìn tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn. Ngày 10 tháng 4 là ngày thứ 61 trong năm âm lịch 2024 và còn 294 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 10 tháng 4 năm 2024 dương lịch tức ngày 2 tháng 3 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 4 năm 2024 dương lịch tức ngày 2 tháng 3 năm 2024 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).