Thứ hai, ngày 10/4/2023 (DL) tức 21/2/2023 (AL)

Thứ hai, ngày 10 tháng 4 năm 2023 dương lịch, tức ngày 21 tháng 2 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/4/2023 dương lịch tương ứng với ngày 21/2/2023 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2023
10
Âm lịch
Tháng 2, 2023 (Quý Mão)
21
Ngày: Mậu Tuất
Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Thanh minh
‹Xem lịch tháng 4 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/2
Kỷ Sửu
Ngày Cá tháng Tư
2
13/2
Canh Dần
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
14/2
Tân Mão
4
15/2
Nhâm Thìn
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
16/2
Quý Tỵ
6
17/2
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
18/2
Ất Mùi
Ngày Sức khỏe thế giới
8
19/2
Bính Thân
9
20/2
Đinh Dậu
10
21/2
Mậu Tuất
11
22/2
Kỷ Hợi
12
23/2
Canh Tý
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
24/2
Tân Sửu
14
25/2
Nhâm Dần
15
26/2
Quý Mão
16
27/2
Giáp Thìn
17
28/2
Ất Tỵ
18
29/2
Bính Ngọ
Ngày Di sản thế giới
19
30/2
Đinh Mùi
20
1/3
Mậu Thân
Mùng 1
21
2/3
Kỷ Dậu
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
3/3
Canh Tuất
Tết Hàn Thực
Ngày Trái Đất
23
4/3
Tân Hợi
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
5/3
Nhâm Tý
Kỷ niệm 117 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
6/3
Quý Sửu
Ngày Sốt rét Thế giới
26
7/3
Giáp Dần
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
8/3
Ất Mão
28
9/3
Bính Thìn
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
10/3
Đinh Tỵ
Giỗ Tổ Hùng Vương
30
11/3
Mậu Ngọ
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 48 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-4-2023 (dương lịch) tức 21-2-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-4-2023 (dương lịch) tức 21-2-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 21 tháng 2 năm Quý Mão phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 21 tháng 2 năm Quý Mão là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 10-4-2023 (dương lịch) tức 21-2-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/4/2023 (dương lịch) tức 21/2/2023 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 4 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 4 năm 2023 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 100 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2023.

Ngày 10 tháng 4 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 4 năm 2023 (dương lịch) là ngày 21 tháng 2 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tuất tháng Ất Mão năm Quý Mão. Ngày 10 tháng 4 là ngày thứ 79 trong năm âm lịch 2023 và còn 306 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 10 tháng 4 năm 2023 dương lịch tức ngày 21 tháng 2 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 4 năm 2023 dương lịch tức ngày 21 tháng 2 năm 2023 âm lịch là ngày bình thường.