Thứ tư, ngày 10/4/2019 (DL) tức 6/3/2019 (AL)

Thứ tư, ngày 10 tháng 4 năm 2019 dương lịch, tức ngày 6 tháng 3 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/4/2019 dương lịch tương ứng với ngày 6/3/2019 âm lịch, thuộc ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2019
10
Âm lịch
Tháng 3, 2019 (Kỷ Hợi)
6
Ngày: Đinh Sửu
Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Xem lịch tháng 4 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/2
Mậu Thìn
Ngày Cá tháng Tư
2
28/2
Kỷ Tỵ
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
29/2
Canh Ngọ
4
30/2
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
1/3
Nhâm Thân
Mùng 1
6
2/3
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
3/3
Giáp Tuất
Tết Hàn Thực
Ngày Sức khỏe thế giới
8
4/3
Ất Hợi
9
5/3
Bính Tý
10
6/3
Đinh Sửu
11
7/3
Mậu Dần
12
8/3
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
9/3
Canh Thìn
14
10/3
Tân Tỵ
Giỗ Tổ Hùng Vương
15
11/3
Nhâm Ngọ
16
12/3
Quý Mùi
17
13/3
Giáp Thân
18
14/3
Ất Dậu
Ngày Di sản thế giới
19
15/3
Bính Tuất
Ngày Rằm
20
16/3
Đinh Hợi
21
17/3
Mậu Tý
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
18/3
Kỷ Sửu
Ngày Trái Đất
23
19/3
Canh Dần
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
20/3
Tân Mão
Kỷ niệm 113 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
21/3
Nhâm Thìn
Ngày Sốt rét Thế giới
26
22/3
Quý Tỵ
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
23/3
Giáp Ngọ
28
24/3
Ất Mùi
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
25/3
Bính Thân
30
26/3
Đinh Dậu
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 44 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-4-2019 (dương lịch) tức 6-3-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-4-2019 (dương lịch) tức 6-3-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 6 tháng 3 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 3 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 10-4-2019 (dương lịch) tức 6-3-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/4/2019 (dương lịch) tức 6/3/2019 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 4 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 100 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.

Ngày 10 tháng 4 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là ngày 6 tháng 3 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Sửu tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi. Ngày 10 tháng 4 là ngày thứ 65 trong năm âm lịch 2019 và còn 290 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 10 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 6 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 6 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).