Thứ ba, ngày 10/4/2018 (DL) tức 25/2/2018 (AL)

Thứ ba, ngày 10 tháng 4 năm 2018 dương lịch, tức ngày 25 tháng 2 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/4/2018 dương lịch tương ứng với ngày 25/2/2018 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Thiên Quý, Lộc Mã. Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2018
10
Âm lịch
Tháng 2, 2018 (Mậu Tuất)
25
Ngày: Nhâm Thân
Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Thanh minh
Xem lịch tháng 4 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/2
Quý Hợi
Ngày Cá tháng Tư
2
17/2
Giáp Tý
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
18/2
Ất Sửu
4
19/2
Bính Dần
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
20/2
Đinh Mão
6
21/2
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
22/2
Kỷ Tỵ
Ngày Sức khỏe thế giới
8
23/2
Canh Ngọ
9
24/2
Tân Mùi
10
25/2
Nhâm Thân
11
26/2
Quý Dậu
12
27/2
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
28/2
Ất Hợi
14
29/2
Bính Tý
15
30/2
Đinh Sửu
16
1/3
Mậu Dần
Mùng 1
17
2/3
Kỷ Mão
18
3/3
Canh Thìn
Tết Hàn Thực
Ngày Di sản thế giới
19
4/3
Tân Tỵ
20
5/3
Nhâm Ngọ
21
6/3
Quý Mùi
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
7/3
Giáp Thân
Ngày Trái Đất
23
8/3
Ất Dậu
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
9/3
Bính Tuất
Kỷ niệm 112 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
10/3
Đinh Hợi
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Sốt rét Thế giới
26
11/3
Mậu Tý
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
12/3
Kỷ Sửu
28
13/3
Canh Dần
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
14/3
Tân Mão
30
15/3
Nhâm Thìn
Ngày Rằm
Ngày Jazz Quốc tế
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-4-2018 (dương lịch) tức 25-2-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-4-2018 (dương lịch) tức 25-2-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 25 tháng 2 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển. (4) Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Dực (Dực Hỏa Xà).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Xà, khẩu quyết gắn với Bi Đồng.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ dễ gặp ôn hoàng, bất lợi giá thú, mai táng, mở cửa, phóng thủy.
Nên làm: việc nhỏ, giữ gìn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Khẩu quyết: Dực tinh bất lợi giá cao đường; tam niên nhị tái kiến ôn hoàng; mai táng phùng ngày tử tôn bất định.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 2 năm Mậu Tuất là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 10-4-2018 (dương lịch) tức 25-2-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/4/2018 (dương lịch) tức 25/2/2018 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 4 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 4 năm 2018 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 100 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 10 tháng 4 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 4 năm 2018 (dương lịch) là ngày 25 tháng 2 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thân tháng Ất Mão năm Mậu Tuất. Ngày 10 tháng 4 là ngày thứ 54 trong năm âm lịch 2018 và còn 301 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 10 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức ngày 25 tháng 2 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức ngày 25 tháng 2 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).