Thứ sáu, ngày 10/3/2034 (DL) tức 20/1/2034 (AL)

Thứ sáu, ngày 10 tháng 3 năm 2034 dương lịch, tức ngày 20 tháng 1 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/3/2034 dương lịch tương ứng với ngày 20/1/2034 âm lịch, thuộc ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2034
10
Âm lịch
Tháng 1, 2034 (Giáp Dần)
20
Ngày: Ất Sửu
Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Kinh trập

Ngày lễ trong ngày 10 tháng 3 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Nữ thẩm phán
    Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán (International Day of Women Judges) được tổ chức vào ngày 10 tháng 3 hàng năm. Sự kiện toàn cầu này được Liên Hợp Quốc chính thức thành lập nhằm tôn vinh những đóng góp của các nữ thẩm phán, thúc đẩy bình đẳng giới và đảm bảo sự đại diện của phụ nữ trong hệ thống tư pháp. [Tìm hiểu thêm ...]

Sự kiện lịch sử trong ngày 10 tháng 3 (dương lịch)

  • Việt Nam10/03/1975Kỷ niệm 59 năm Chiến thắng Buôn Ma Thuột (Đã diễn ra 59 năm trước tính đến ngày 10/03/2034)
    Ngày 10/03/1975, quân giải phóng tiến công Buôn Ma Thuột, mở màn thắng lợi quan trọng trong Chiến dịch Tây Nguyên. Chiến thắng này làm rung chuyển hệ thống phòng thủ của chính quyền Sài Gòn, tạo bước ngoặt quyết định cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.
Xem lịch tháng 3 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/1
Bính Thìn
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
12/1
Đinh Tỵ
3
13/1
Mậu Ngọ
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 75 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
14/1
Kỷ Mùi
5
15/1
Canh Thân
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
6
16/1
Tân Dậu
7
17/1
Nhâm Tuất
8
18/1
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
19/1
Giáp Tý
10
20/1
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
21/1
Bính Dần
12
22/1
Đinh Mão
13
23/1
Mậu Thìn
14
24/1
Kỷ Tỵ
Kỷ niệm 46 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
25/1
Canh Ngọ
16
26/1
Tân Mùi
17
27/1
Nhâm Thân
18
28/1
Quý Dậu
19
29/1
Giáp Tuất
20
1/2
Ất Hợi
Mùng 1
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
2/2
Bính Tý
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
3/2
Đinh Sửu
Ngày Nước thế giới
23
4/2
Mậu Dần
Ngày Khí tượng thế giới
24
5/2
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
6/2
Canh Thìn
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
7/2
Tân Tỵ
Kỷ niệm 103 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
8/2
Nhâm Ngọ
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
9/2
Quý Mùi
Kỷ niệm 99 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
10/2
Giáp Thân
30
11/2
Ất Dậu
31
12/2
Bính Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-3-2034 (dương lịch) tức 20-1-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-3-2034 (dương lịch) tức 20-1-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 20 tháng 1 năm Giáp Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 1 năm Giáp Dần là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 10-3-2034 (dương lịch) tức 20-1-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/3/2034 (dương lịch) tức 20/1/2034 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 3 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 3 năm 2034 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 69 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 10 tháng 3 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 3 năm 2034 (dương lịch) là ngày 20 tháng 1 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Ất Sửu tháng Bính Dần năm Giáp Dần. Ngày 10 tháng 3 là ngày thứ 20 trong năm âm lịch 2034 và còn 335 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 10 tháng 3 năm 2034 dương lịch tức ngày 20 tháng 1 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 3 năm 2034 dương lịch tức ngày 20 tháng 1 năm 2034 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 10 tháng 3 năm 2034 là ngày gì?

Ngày 10 tháng 3 năm 2034 là (1) Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán; (2) Kỷ niệm 59 năm Chiến thắng Buôn Ma Thuột.