Thứ ba, ngày 10/2/2032 (DL) tức 29/12/2031 (AL)

Thứ ba, ngày 10 tháng 2 năm 2032 dương lịch, tức ngày 29 tháng 12 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/2/2032 dương lịch tương ứng với ngày 29/12/2031 âm lịch, thuộc ngày Bính Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương. Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2032
10
Âm lịch
Tháng 12, 2031 (Tân Hợi)
29
Ngày: Bính Tuất
Tháng: Tân Sửu
Tiết khí: Lập xuân
‹Xem lịch tháng 2 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/12
Đinh Sửu
2
21/12
Mậu Dần
3
22/12
Kỷ Mão
Kỷ niệm 102 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
23/12
Canh Thìn
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
24/12
Tân Tỵ
6
25/12
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
26/12
Quý Mùi
8
27/12
Giáp Thân
9
28/12
Ất Dậu
10
29/12
Bính Tuất
11
1/1
Đinh Hợi
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
12
2/1
Mậu Tý
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
3/1
Kỷ Sửu
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Phát thanh Thế giới
14
4/1
Canh Dần
Ngày Valentine
15
5/1
Tân Mão
16
6/1
Nhâm Thìn
17
7/1
Quý Tỵ
18
8/1
Giáp Ngọ
19
9/1
Ất Mùi
20
10/1
Bính Thân
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
11/1
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
12/1
Mậu Tuất
23
13/1
Kỷ Hợi
24
14/1
Canh Tý
25
15/1
Tân Sửu
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
26
16/1
Nhâm Dần
27
17/1
Quý Mão
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
18/1
Giáp Thìn
29
19/1
Ất Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-2-2032 (dương lịch) tức 29-12-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-2-2032 (dương lịch) tức 29-12-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 29 tháng 12 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Thất (Thất Hỏa Trư).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Trư, khẩu quyết gắn với Cảnh Thuần.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh đều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu; phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ; hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 12 năm Tân Hợi là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Tuất - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Ốc Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 10-2-2032 (dương lịch) tức 29-12-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/2/2032 (dương lịch) tức 29/12/2031 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 2 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 2 năm 2032 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 41 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2032.

Ngày 10 tháng 2 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 2 năm 2032 (dương lịch) là ngày 29 tháng 12 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Bính Tuất tháng Tân Sửu năm Tân Hợi. Ngày 10 tháng 2 là ngày thứ 384 trong năm âm lịch 2031 và còn 1 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 10 tháng 2 năm 2032 dương lịch tức ngày 29 tháng 12 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 2 năm 2032 dương lịch tức ngày 29 tháng 12 năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).