Thứ tư, ngày 10/12/2031 (DL) tức 26/10/2031 (AL)

Thứ tư, ngày 10 tháng 12 năm 2031 dương lịch, tức ngày 26 tháng 10 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/12/2031 dương lịch tương ứng với ngày 26/10/2031 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Thụ Tử, Thổ Cấm. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2031
10
Âm lịch
Tháng 10, 2031 (Tân Hợi)
26
Ngày: Giáp Thân
Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Đại tuyết

Ngày lễ trong ngày 10 tháng 12 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Nhân quyền Quốc tế
    Ngày Nhân quyền Quốc tế (hay Ngày Nhân quyền Thế giới) được Liên Hợp Quốc chọn là ngày 10 tháng 12 hằng năm. Ngày lễ này nhằm kỷ niệm sự kiện trọng đại vào ngày 10/12/1948, khi Đại hội đồng Liên Hợp Quốc chính thức thông qua bản Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền (UDHR). Đây là văn kiện mang tính bước ngoặt, xác lập các quyền cơ bản và bất khả xâm phạm của mọi người trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]

Sự kiện lịch sử trong ngày 10 tháng 12 (dương lịch)

  • Việt Nam10/12/1427Kỷ niệm 604 năm Hội thề Đông Quan (Đã diễn ra 604 năm trước tính đến ngày 10/12/2031)
    Ngày 10/12/1427, Hội thề Đông Quan được tổ chức giữa nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo và đại diện quân Minh do Vương Thông đứng đầu. Sự kiện này đánh dấu việc quân Minh cam kết rút khỏi Đại Việt, khép lại thắng lợi cuộc kháng chiến chống Minh.
Xem lịch tháng 12 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/10
Ất Hợi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
18/10
Bính Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
19/10
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
20/10
Mậu Dần
5
21/10
Kỷ Mão
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
22/10
Canh Thìn
Kỷ niệm 42 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
23/10
Tân Tỵ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
24/10
Nhâm Ngọ
9
25/10
Quý Mùi
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
26/10
Giáp Thân
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
27/10
Ất Dậu
Ngày Núi Quốc tế
12
28/10
Bính Tuất
13
29/10
Đinh Hợi
14
1/11
Mậu Tý
Mùng 1
15
2/11
Kỷ Sửu
16
3/11
Canh Dần
17
4/11
Tân Mão
18
5/11
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Người di cư
19
6/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 85 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
7/11
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 71 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
8/11
Ất Mùi
22
9/11
Bính Thân
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 42 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
10/11
Đinh Dậu
24
11/11
Mậu Tuất
25
12/11
Kỷ Hợi
Lễ Giáng sinh
26
13/11
Canh Tý
Ngày Dân số Việt Nam
27
14/11
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
15/11
Nhâm Dần
Ngày Rằm
29
16/11
Quý Mão
30
17/11
Giáp Thìn
31
18/11
Ất Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-12-2031 (dương lịch) tức 26-10-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-12-2031 (dương lịch) tức 26-10-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 26 tháng 10 năm Tân Hợi phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (3) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 10 năm Tân Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 10-12-2031 (dương lịch) tức 26-10-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/12/2031 (dương lịch) tức 26/10/2031 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 12 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 12 năm 2031 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 344 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2031.

Ngày 10 tháng 12 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 12 năm 2031 (dương lịch) là ngày 26 tháng 10 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thân tháng Kỷ Hợi năm Tân Hợi. Ngày 10 tháng 12 là ngày thứ 322 trong năm âm lịch 2031 và còn 63 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 10 tháng 12 năm 2031 dương lịch tức ngày 26 tháng 10 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 12 năm 2031 dương lịch tức ngày 26 tháng 10 năm 2031 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 10 tháng 12 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 10 tháng 12 năm 2031 là (1) Ngày Nhân quyền Quốc tế; (2) Kỷ niệm 604 năm Hội thề Đông Quan.