Chủ nhật, ngày 10/11/2024 (DL) tức 10/10/2024 (AL)

Chủ nhật, ngày 10 tháng 11 năm 2024 dương lịch, tức ngày 10 tháng 10 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/11/2024 dương lịch tương ứng với ngày 10/10/2024 âm lịch, thuộc ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2024
10
Âm lịch
Tháng 10, 2024 (Giáp Thìn)
10
Ngày: Mậu Dần
Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Lập đông

Ngày lễ trong ngày 10 tháng 11 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
    Ngày Khoa học Thế giới vì Hòa bình và Phát triển (World Science Day for Peace and Development) được UNESCO công bố vào năm 2001 và tổ chức vào ngày 10 tháng 11 hàng năm. Sự kiện nhằm tôn vinh vai trò của khoa học đối với xã hội và nâng cao nhận thức cộng đồng về các tiến bộ khoa học. [Tìm hiểu thêm ...]

Ngày lễ trong ngày 10 tháng 10 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchTết Trùng Thập
    Tết Trùng Thập diễn ra vào ngày mùng 10 tháng 10 âm lịch, là ngày lễ dân gian gắn với mùa thu hoạch, nghề thuốc và phong tục cảm tạ thiên nhiên, cầu mong sức khỏe, no đủ.
‹Xem lịch tháng 11 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/10
Kỷ Tỵ
Mùng 1
2
2/10
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
3/10
Tân Mùi
4
4/10
Nhâm Thân
5
5/10
Quý Dậu
6
6/10
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
7/10
Ất Hợi
8
8/10
Bính Tý
9
9/10
Đinh Sửu
Kỷ niệm 78 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
10/10
Mậu Dần
Tết Trùng Thập
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
11/10
Kỷ Mão
12
12/10
Canh Thìn
13
13/10
Tân Tỵ
Ngày Thế giới tử tế
14
14/10
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
15/10
Quý Mùi
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
16
16/10
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
17/10
Ất Dậu
18
18/10
Bính Tuất
Kỷ niệm 94 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 94 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
19/10
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
20/10
Mậu Tý
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
21/10
Kỷ Sửu
Ngày Truyền hình thế giới
22
22/10
Canh Dần
23
23/10
Tân Mão
Kỷ niệm 78 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
24/10
Nhâm Thìn
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
25/10
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
26/10
Giáp Ngọ
27
27/10
Ất Mùi
28
28/10
Bính Thân
29
29/10
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
30/10
Mậu Tuất
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-11-2024 (dương lịch) tức 10-10-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-11-2024 (dương lịch) tức 10-10-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 10 tháng 10 năm Giáp Thìn không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ.
Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn.
Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 10 tháng 10 năm Giáp Thìn là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Dần - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 10-11-2024 (dương lịch) tức 10-10-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/11/2024 (dương lịch) tức 10/10/2024 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 11 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 11 năm 2024 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 315 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2024.

Ngày 10 tháng 11 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 11 năm 2024 (dương lịch) là ngày 10 tháng 10 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Dần tháng Ất Hợi năm Giáp Thìn. Ngày 10 tháng 11 là ngày thứ 275 trong năm âm lịch 2024 và còn 80 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 10 tháng 11 năm 2024 dương lịch tức ngày 10 tháng 10 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 11 năm 2024 dương lịch tức ngày 10 tháng 10 năm 2024 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 10 tháng 11 năm 2024 là ngày gì?

Ngày 10 tháng 11 năm 2024 là Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển. Ngày Khoa học Thế giới vì Hòa bình và Phát triển (World Science Day for Peace and Development) được UNESCO công bố vào năm 2001 và tổ chức vào ngày 10 tháng 11 hàng năm. Sự kiện nhằm tôn vinh vai trò của khoa học đối với xã hội và nâng cao nhận thức cộng đồng về các tiến bộ khoa học..

Ngày 10 tháng 10 năm 2024 âm lịch là ngày gì?

Ngày 10 tháng 10 năm 2024 âm lịch là Tết Trùng Thập. Tết Trùng Thập diễn ra vào ngày mùng 10 tháng 10 âm lịch, là ngày lễ dân gian gắn với mùa thu hoạch, nghề thuốc và phong tục cảm tạ thiên nhiên, cầu mong sức khỏe, no đủ..