Thứ sáu, ngày 10/11/2017 (DL) tức 22/9/2017 (AL)
Thứ sáu, ngày 10 tháng 11 năm 2017 dương lịch, tức ngày 22 tháng 9 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 10/11/2017 dương lịch tương ứng với ngày 22/9/2017 âm lịch, thuộc ngày Tân Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 10 tháng 11 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triểnNgày Khoa học Thế giới vì Hòa bình và Phát triển (World Science Day for Peace and Development) được UNESCO công bố vào năm 2001 và tổ chức vào ngày 10 tháng 11 hàng năm. Sự kiện nhằm tôn vinh vai trò của khoa học đối với xã hội và nâng cao nhận thức cộng đồng về các tiến bộ khoa học. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 10-11-2017 (dương lịch) tức 22-9-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 22 tháng 9 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi. Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ. Kiêng cữ: đi xa quá gấp. Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bình - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. - Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 22 tháng 9 năm Đinh Dậu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng). Xem chi tiếtTên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng). Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10. Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn. Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc. Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng. Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men. - Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. - Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 10-11-2017 (dương lịch) tức 22-9-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 10/11/2017 (dương lịch) tức 22/9/2017 (âm lịch)
Ngày 10 tháng 11 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 10 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 314 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.
Ngày 10 tháng 11 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là ngày 22 tháng 9 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Tân Sửu tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu. Ngày 10 tháng 11 là ngày thứ 287 trong năm âm lịch 2017 và còn 98 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 10 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 22 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 22 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 10 tháng 11 năm 2017 là ngày gì?
Ngày 10 tháng 11 năm 2017 là Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển. Ngày Khoa học Thế giới vì Hòa bình và Phát triển (World Science Day for Peace and Development) được UNESCO công bố vào năm 2001 và tổ chức vào ngày 10 tháng 11 hàng năm. Sự kiện nhằm tôn vinh vai trò của khoa học đối với xã hội và nâng cao nhận thức cộng đồng về các tiến bộ khoa học..






