Thứ năm, ngày 10/11/2016 (DL) tức 11/10/2016 (AL)
Thứ năm, ngày 10 tháng 11 năm 2016 dương lịch, tức ngày 11 tháng 10 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.
Ngày 10/11/2016 dương lịch tương ứng với ngày 11/10/2016 âm lịch, thuộc ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Trùng Phục, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Thụ Tử, Thổ Cấm. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 10 tháng 11 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triểnNgày Khoa học Thế giới vì Hòa bình và Phát triển (World Science Day for Peace and Development) được UNESCO công bố vào năm 2001 và tổ chức vào ngày 10 tháng 11 hàng năm. Sự kiện nhằm tôn vinh vai trò của khoa học đối với xã hội và nâng cao nhận thức cộng đồng về các tiến bộ khoa học. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 10-11-2016 (dương lịch) tức 11-10-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 11 tháng 10 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (3) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (3) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (4) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng. Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc. Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng. Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. - Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 11 tháng 10 năm Bính Thân là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Xem chi tiếtTên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt. Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến. Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh. Khẩu quyết: Đang cập nhật... |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai. - Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Bính Thân - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. - Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 10-11-2016 (dương lịch) tức 11-10-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 10/11/2016 (dương lịch) tức 11/10/2016 (âm lịch)
Ngày 10 tháng 11 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 10 tháng 11 năm 2016 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 315 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.
Ngày 10 tháng 11 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 11 năm 2016 (dương lịch) là ngày 11 tháng 10 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thân tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân. Ngày 10 tháng 11 là ngày thứ 277 trong năm âm lịch 2016 và còn 79 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 10 tháng 11 năm 2016 dương lịch tức ngày 11 tháng 10 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10 tháng 11 năm 2016 dương lịch tức ngày 11 tháng 10 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 10 tháng 11 năm 2016 là ngày gì?
Ngày 10 tháng 11 năm 2016 là Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển. Ngày Khoa học Thế giới vì Hòa bình và Phát triển (World Science Day for Peace and Development) được UNESCO công bố vào năm 2001 và tổ chức vào ngày 10 tháng 11 hàng năm. Sự kiện nhằm tôn vinh vai trò của khoa học đối với xã hội và nâng cao nhận thức cộng đồng về các tiến bộ khoa học..






