Thứ năm, ngày 10/10/2019 (DL) tức 12/9/2019 (AL)
Thứ năm, ngày 10 tháng 10 năm 2019 dương lịch, tức ngày 12 tháng 9 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 10/10/2019 dương lịch tương ứng với ngày 12/9/2019 âm lịch, thuộc ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 10 tháng 10 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Sức khỏe tâm thần thế giớiNgày Sức khỏe tâm thần thế giới (World Mental Health Day) diễn ra vào ngày 10 tháng 10 hàng năm. Đây là sự kiện toàn cầu do Liên đoàn Sức khỏe Tâm thần Thế giới (WFMH) khởi xướng nhằm nâng cao nhận thức, giáo dục và vận động cộng đồng về các vấn đề sức khỏe tinh thần. [Tìm hiểu thêm ...]
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 74 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt NamNgày 10/10/1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Sắc lệnh số 46/SL về tổ chức đoàn thể luật sư, đặt nền móng pháp lý cho nghề luật sư trong Nhà nước Việt Nam độc lập. Sự kiện này thể hiện sự coi trọng vai trò của luật sư trong bảo vệ quyền con người, quyền công dân và nền tư pháp dân chủ. Hằng năm, ngày 10 tháng 10 là dịp kỷ niệm truyền thống Luật sư Việt Nam.
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 65 năm Ngày Giải phóng Thủ đôNgày 10/10/1954, các đơn vị Quân đội nhân dân Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội trong sự chào đón của nhân dân, đánh dấu Thủ đô hoàn toàn được giải phóng sau cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. Sự kiện này mở ra thời kỳ phát triển mới của Hà Nội trong nước Việt Nam độc lập. Hằng năm, ngày 10 tháng 10 là dịp kỷ niệm mốc son lịch sử của Thủ đô ngàn năm văn hiến.
Sự kiện lịch sử trong ngày 10 tháng 10 (dương lịch)
- Việt Nam10/10/1945Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam (Đã diễn ra 74 năm trước tính đến ngày 10/10/2019)
- Việt Nam10/10/1954Ngày Giải phóng Thủ đô (Đã diễn ra 65 năm trước tính đến ngày 10/10/2019)
Xem ngày tốt xấu 10-10-2019 (dương lịch) tức 12-9-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 12 tháng 9 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu. - Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng. Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc. Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng. Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Phá - Đây là ngày xấu. - Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. - Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 12 tháng 9 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Xem chi tiếtTên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt. Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến. Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh. Khẩu quyết: Đang cập nhật... |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải. - Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Canh Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. - Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 10-10-2019 (dương lịch) tức 12-9-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 10/10/2019 (dương lịch) tức 12/9/2019 (âm lịch)
Ngày 10 tháng 10 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 10 tháng 10 năm 2019 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 283 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.
Ngày 10 tháng 10 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 10 năm 2019 (dương lịch) là ngày 12 tháng 9 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thìn tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi. Ngày 10 tháng 10 là ngày thứ 248 trong năm âm lịch 2019 và còn 107 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 10 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức ngày 12 tháng 9 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức ngày 12 tháng 9 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 10 tháng 10 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 10 tháng 10 năm 2019 là (1) Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới; (2) Kỷ niệm 74 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam; (3) Kỷ niệm 65 năm Ngày Giải phóng Thủ đô.






