Thứ hai, ngày 10/10/2016 (DL) tức 10/9/2016 (AL)
Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 2016 dương lịch, tức ngày 10 tháng 9 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 10/10/2016 dương lịch tương ứng với ngày 10/9/2016 âm lịch, thuộc ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 10 tháng 10 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Sức khỏe tâm thần thế giớiNgày Sức khỏe tâm thần thế giới (World Mental Health Day) diễn ra vào ngày 10 tháng 10 hàng năm. Đây là sự kiện toàn cầu do Liên đoàn Sức khỏe Tâm thần Thế giới (WFMH) khởi xướng nhằm nâng cao nhận thức, giáo dục và vận động cộng đồng về các vấn đề sức khỏe tinh thần. [Tìm hiểu thêm ...]
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt NamNgày 10/10/1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Sắc lệnh số 46/SL về tổ chức đoàn thể luật sư, đặt nền móng pháp lý cho nghề luật sư trong Nhà nước Việt Nam độc lập. Sự kiện này thể hiện sự coi trọng vai trò của luật sư trong bảo vệ quyền con người, quyền công dân và nền tư pháp dân chủ. Hằng năm, ngày 10 tháng 10 là dịp kỷ niệm truyền thống Luật sư Việt Nam.
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 62 năm Ngày Giải phóng Thủ đôNgày 10/10/1954, các đơn vị Quân đội nhân dân Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội trong sự chào đón của nhân dân, đánh dấu Thủ đô hoàn toàn được giải phóng sau cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. Sự kiện này mở ra thời kỳ phát triển mới của Hà Nội trong nước Việt Nam độc lập. Hằng năm, ngày 10 tháng 10 là dịp kỷ niệm mốc son lịch sử của Thủ đô ngàn năm văn hiến.
Sự kiện lịch sử trong ngày 10 tháng 10 (dương lịch)
- Việt Nam10/10/1945Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam (Đã diễn ra 71 năm trước tính đến ngày 10/10/2016)
- Việt Nam10/10/1954Ngày Giải phóng Thủ đô (Đã diễn ra 62 năm trước tính đến ngày 10/10/2016)
Xem ngày tốt xấu 10-10-2016 (dương lịch) tức 10-9-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 10 tháng 9 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa. Nên làm: an sàng, tế tự. Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi. Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bình - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. - Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 10 tháng 9 năm Bính Thân là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng). Xem chi tiếtTên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng). Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10. Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn. Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc. Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng. Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển. - Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Hải Trung Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. - Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 10-10-2016 (dương lịch) tức 10-9-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 10/10/2016 (dương lịch) tức 10/9/2016 (âm lịch)
Ngày 10 tháng 10 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 10 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 284 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.
Ngày 10 tháng 10 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là ngày 10 tháng 9 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Ất Sửu tháng Mậu Tuất năm Bính Thân. Ngày 10 tháng 10 là ngày thứ 246 trong năm âm lịch 2016 và còn 110 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 10 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 10 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 10 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 10 tháng 10 năm 2016 là ngày gì?
Ngày 10 tháng 10 năm 2016 là (1) Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới; (2) Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam; (3) Kỷ niệm 62 năm Ngày Giải phóng Thủ đô.






