Thứ ba, ngày 10/1/2017 (DL) tức 13/12/2016 (AL)

Thứ ba, ngày 10 tháng 1 năm 2017 dương lịch, tức ngày 13 tháng 12 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 10/1/2017 dương lịch tương ứng với ngày 13/12/2016 âm lịch, thuộc ngày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thiên Hỏa, Cô Thần. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2017
10
Âm lịch
Tháng 12, 2016 (Bính Thân)
13
Ngày: Đinh Dậu
Tháng: Tân Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
4/12
Mậu Tý
Tết Dương lịch
2
5/12
Kỷ Sửu
3
6/12
Canh Dần
4
7/12
Tân Mão
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
8/12
Nhâm Thìn
6
9/12
Quý Tỵ
7
10/12
Giáp Ngọ
8
11/12
Ất Mùi
9
12/12
Bính Thân
Kỷ niệm 67 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
13/12
Đinh Dậu
11
14/12
Mậu Tuất
12
15/12
Kỷ Hợi
Ngày Rằm
13
16/12
Canh Tý
14
17/12
Tân Sửu
15
18/12
Nhâm Dần
16
19/12
Quý Mão
17
20/12
Giáp Thìn
18
21/12
Ất Tỵ
19
22/12
Bính Ngọ
20
23/12
Đinh Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
21
24/12
Mậu Thân
22
25/12
Kỷ Dậu
23
26/12
Canh Tuất
24
27/12
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
28/12
Nhâm Tý
26
29/12
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
30/12
Giáp Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
1/1
Ất Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
29
2/1
Bính Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
30
3/1
Đinh Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
31
4/1
Mậu Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 10-1-2017 (dương lịch) tức 13-12-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 10-1-2017 (dương lịch) tức 13-12-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 12 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 12 năm Bính Thân là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 10-1-2017 (dương lịch) tức 13-12-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 10/1/2017 (dương lịch) tức 13/12/2016 (âm lịch)

Ngày 10 tháng 1 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 10 tháng 1 năm 2017 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 10 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.

Ngày 10 tháng 1 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10 tháng 1 năm 2017 (dương lịch) là ngày 13 tháng 12 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Dậu tháng Tân Sửu năm Bính Thân. Ngày 10 tháng 1 là ngày thứ 338 trong năm âm lịch 2016 và còn 18 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 10 tháng 1 năm 2017 dương lịch tức ngày 13 tháng 12 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 1 năm 2017 dương lịch tức ngày 13 tháng 12 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).