Thứ ba, ngày 1/8/2017 (DL) tức 10/6/2017 (AL)

Thứ ba, ngày 1 tháng 8 năm 2017 dương lịch, tức ngày 10 tháng 6 nhuận năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 1/8/2017 dương lịch tương ứng với ngày 10/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Canh Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan. Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2017
1
Âm lịch
Tháng 6, 2017 (Đinh Dậu) nhuận
10
Ngày: Canh Thân
Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Đại thử
Xem lịch tháng 8 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/6 nhuận
Canh Thân
2
11/6 nhuận
Tân Dậu
3
12/6 nhuận
Nhâm Tuất
4
13/6 nhuận
Quý Hợi
5
14/6 nhuận
Giáp Tý
6
15/6 nhuận
Ất Sửu
Ngày Rằm
7
16/6 nhuận
Bính Dần
8
17/6 nhuận
Đinh Mão
9
18/6 nhuận
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
19/6 nhuận
Kỷ Tỵ
Kỷ niệm 56 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
20/6 nhuận
Canh Ngọ
12
21/6 nhuận
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
22/6 nhuận
Nhâm Thân
14
23/6 nhuận
Quý Dậu
15
24/6 nhuận
Giáp Tuất
16
25/6 nhuận
Ất Hợi
17
26/6 nhuận
Bính Tý
18
27/6 nhuận
Đinh Sửu
19
28/6 nhuận
Mậu Dần
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
29/6 nhuận
Kỷ Mão
21
30/6 nhuận
Canh Thìn
22
1/7
Tân Tỵ
Mùng 1
23
2/7
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
3/7
Quý Mùi
25
4/7
Giáp Thân
26
5/7
Ất Dậu
27
6/7
Bính Tuất
28
7/7
Đinh Hợi
Lễ Thất Tịch
29
8/7
Mậu Tý
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
9/7
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
10/7
Canh Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 1-8-2017 (dương lịch) tức 10-6-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 1-8-2017 (dương lịch) tức 10-6-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 10 tháng 6 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Dực (Dực Hỏa Xà).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Xà, khẩu quyết gắn với Bi Đồng.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ dễ gặp ôn hoàng, bất lợi giá thú, mai táng, mở cửa, phóng thủy.
Nên làm: việc nhỏ, giữ gìn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Khẩu quyết: Dực tinh bất lợi giá cao đường; tam niên nhị tái kiến ôn hoàng; mai táng phùng ngày tử tôn bất định.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 10 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Thân - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 1-8-2017 (dương lịch) tức 10-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 1/8/2017 (dương lịch) tức 10/6/2017 (âm lịch)

Ngày 1 tháng 8 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 1 tháng 8 năm 2017 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 213 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 1 tháng 8 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1 tháng 8 năm 2017 (dương lịch) là ngày 10 tháng 6 nhuận năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thân tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 1 tháng 8 là ngày thứ 186 trong năm âm lịch 2017 và còn 199 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 1 tháng 8 năm 2017 dương lịch tức ngày 10 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 8 năm 2017 dương lịch tức ngày 10 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.