Thứ năm, ngày 1/6/2034 (DL) tức 15/4/2034 (AL)

Thứ năm, ngày 1 tháng 6 năm 2034 dương lịch, tức ngày 15 tháng 4 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 1/6/2034 dương lịch tương ứng với ngày 15/4/2034 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2034
1
Âm lịch
Tháng 4, 2034 (Giáp Dần)
15
Ngày: Mậu Tý
Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn

Ngày lễ trong ngày 1 tháng 6 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Phụ huynh Toàn cầu
    Ngày Phụ huynh Toàn cầu (Global Day of Parents) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 1 tháng 6 hàng năm. Ngày lễ này nhằm tôn vinh sự hy sinh, cống hiến và tình yêu thương vô điều kiện của các bậc làm cha mẹ trên toàn thế giới đối với sự phát triển của con cái và gia đình. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Thiếu nhi
    Ngày Quốc tế Thiếu nhi International Children's Day diễn ra vào ngày 1 tháng 6 hằng năm, là dịp để nhắc nhở toàn xã hội về quyền được sống, được học tập và phát triển toàn diện của trẻ em, đồng thời nâng cao trách nhiệm bảo vệ và chăm sóc thế hệ tương lai [Tìm hiểu thêm ...]

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 4 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamÂm lịchĐại lễ Phật đản
    Đại lễ Phật đản diễn ra vào ngày Rằm tháng 4 âm lịch, là ngày lễ lớn của Phật giáo nhằm kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh, đồng thời là dịp để Phật tử hướng thiện, làm việc lành và cầu nguyện an lạc.
Xem lịch tháng 6 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/4
Mậu Tý
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
2
16/4
Kỷ Sửu
3
17/4
Canh Dần
Ngày Xe đạp Thế giới
4
18/4
Tân Mão
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
19/4
Nhâm Thìn
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 123 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
20/4
Quý Tỵ
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
21/4
Giáp Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
22/4
Ất Mùi
Ngày Đại dương Thế giới
9
23/4
Bính Thân
10
24/4
Đinh Dậu
11
25/4
Mậu Tuất
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
26/4
Kỷ Hợi
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
27/4
Canh Tý
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
28/4
Tân Sửu
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
29/4
Nhâm Dần
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
1/5
Quý Mão
Mùng 1
17
2/5
Giáp Thìn
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
3/5
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
4/5
Bính Ngọ
20
5/5
Đinh Mùi
Tết Đoan Ngọ
Ngày Tị nạn thế giới
21
6/5
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 109 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
7/5
Kỷ Dậu
23
8/5
Canh Tuất
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
9/5
Tân Hợi
25
10/5
Nhâm Tý
Ngày Thủy thủ
26
11/5
Quý Sửu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
12/5
Giáp Dần
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
13/5
Ất Mão
Ngày Gia đình Việt Nam
29
14/5
Bính Thìn
30
15/5
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 1-6-2034 (dương lịch) tức 15-4-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 1-6-2034 (dương lịch) tức 15-4-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 15 tháng 4 năm Giáp Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 4 năm Giáp Dần là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tý - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 1-6-2034 (dương lịch) tức 15-4-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 1/6/2034 (dương lịch) tức 15/4/2034 (âm lịch)

Ngày 1 tháng 6 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 1 tháng 6 năm 2034 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 152 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.

Ngày 1 tháng 6 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1 tháng 6 năm 2034 (dương lịch) là ngày 15 tháng 4 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tý tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Dần. Ngày 1 tháng 6 là ngày thứ 103 trong năm âm lịch 2034 và còn 252 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 1 tháng 6 năm 2034 dương lịch tức ngày 15 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 6 năm 2034 dương lịch tức ngày 15 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 1 tháng 6 năm 2034 là ngày gì?

Ngày 1 tháng 6 năm 2034 là (1) Ngày Phụ huynh Toàn cầu; (2) Ngày Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 15 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 4 năm 2034 âm lịch là (1) Ngày Rằm; (2) Đại lễ Phật đản.