Thứ bảy, ngày 1/4/2034 (DL) tức 13/2/2034 (AL)

Thứ bảy, ngày 1 tháng 4 năm 2034 dương lịch, tức ngày 13 tháng 2 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 1/4/2034 dương lịch tương ứng với ngày 13/2/2034 âm lịch, thuộc ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm, Cô Thần. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2034
1
Âm lịch
Tháng 2, 2034 (Giáp Dần)
13
Ngày: Đinh Hợi
Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Xuân phân

Ngày lễ trong ngày 1 tháng 4 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Cá tháng Tư
    Ngày Cá tháng Tư hay Ngày Chơi Khăm hay Ngày lừa dối (April Fool's Day) diễn ra vào ngày 1 tháng 4 hằng năm, là ngày gắn với những trò đùa và trò lừa bịp vô hại, trò chơi khăm đánh lừa người khác nhằm mục đích mua vui cho bản thân và mọi người mà có thể không chịu những lời chỉ trích, tác hại nào. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 4 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/2
Đinh Hợi
Ngày Cá tháng Tư
2
14/2
Mậu Tý
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
15/2
Kỷ Sửu
Ngày Rằm
4
16/2
Canh Dần
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
17/2
Tân Mão
6
18/2
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
19/2
Quý Tỵ
Ngày Sức khỏe thế giới
8
20/2
Giáp Ngọ
9
21/2
Ất Mùi
10
22/2
Bính Thân
11
23/2
Đinh Dậu
12
24/2
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
25/2
Kỷ Hợi
14
26/2
Canh Tý
15
27/2
Tân Sửu
16
28/2
Nhâm Dần
17
29/2
Quý Mão
18
30/2
Giáp Thìn
Ngày Di sản thế giới
19
1/3
Ất Tỵ
Mùng 1
20
2/3
Bính Ngọ
21
3/3
Đinh Mùi
Tết Hàn Thực
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
4/3
Mậu Thân
Ngày Trái Đất
23
5/3
Kỷ Dậu
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
6/3
Canh Tuất
Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
7/3
Tân Hợi
Ngày Sốt rét Thế giới
26
8/3
Nhâm Tý
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
9/3
Quý Sửu
28
10/3
Giáp Dần
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
11/3
Ất Mão
30
12/3
Bính Thìn
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 59 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 1-4-2034 (dương lịch) tức 13-2-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 1-4-2034 (dương lịch) tức 13-2-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 2 năm Giáp Dần phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 2 năm Giáp Dần là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Hợi - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Ốc Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 1-4-2034 (dương lịch) tức 13-2-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 1/4/2034 (dương lịch) tức 13/2/2034 (âm lịch)

Ngày 1 tháng 4 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 1 tháng 4 năm 2034 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 91 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.

Ngày 1 tháng 4 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1 tháng 4 năm 2034 (dương lịch) là ngày 13 tháng 2 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Hợi tháng Đinh Mão năm Giáp Dần. Ngày 1 tháng 4 là ngày thứ 42 trong năm âm lịch 2034 và còn 313 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 1 tháng 4 năm 2034 dương lịch tức ngày 13 tháng 2 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 4 năm 2034 dương lịch tức ngày 13 tháng 2 năm 2034 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 1 tháng 4 năm 2034 là ngày gì?

Ngày 1 tháng 4 năm 2034 là Ngày Cá tháng Tư. Ngày Cá tháng Tư hay Ngày Chơi Khăm hay Ngày lừa dối (April Fool's Day) diễn ra vào ngày 1 tháng 4 hằng năm, là ngày gắn với những trò đùa và trò lừa bịp vô hại, trò chơi khăm đánh lừa người khác nhằm mục đích mua vui cho bản thân và mọi người mà có thể không chịu những lời chỉ trích, tác hại nào..