Thứ ba, ngày 1/4/2031 (DL) tức 10/3/2031 (AL)
Thứ ba, ngày 1 tháng 4 năm 2031 dương lịch, tức ngày 10 tháng 3 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 1/4/2031 dương lịch tương ứng với ngày 10/3/2031 âm lịch, thuộc ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Sát Chủ. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 1 tháng 4 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Cá tháng TưNgày Cá tháng Tư hay Ngày Chơi Khăm hay Ngày lừa dối (April Fool's Day) diễn ra vào ngày 1 tháng 4 hằng năm, là ngày gắn với những trò đùa và trò lừa bịp vô hại, trò chơi khăm đánh lừa người khác nhằm mục đích mua vui cho bản thân và mọi người mà có thể không chịu những lời chỉ trích, tác hại nào. [Tìm hiểu thêm ...]
Ngày lễ trong ngày 10 tháng 3 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchGiỗ Tổ Hùng VươngGiỗ Tổ Hùng Vương diễn ra vào ngày mùng 10 tháng 3 âm lịch, là ngày nhân dân Việt Nam tưởng nhớ công lao dựng nước của các Vua Hùng, thể hiện truyền thống uống nước nhớ nguồn và tinh thần đại đoàn kết dân tộc.
Xem ngày tốt xấu 1-4-2031 (dương lịch) tức 10-3-2031 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 10 tháng 3 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa. Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất. Kiêng cữ: kiện tụng. Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bình - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. - Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 10 tháng 3 năm Tân Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng). Xem chi tiếtTên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng). Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10. Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn. Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc. Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng. Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men. - Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Tân Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. - Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 1-4-2031 (dương lịch) tức 10-3-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 1/4/2031 (dương lịch) tức 10/3/2031 (âm lịch)
Ngày 1 tháng 4 năm 2031 là vào thứ mấy?
Ngày 1 tháng 4 năm 2031 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 91 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2031.
Ngày 1 tháng 4 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 4 năm 2031 (dương lịch) là ngày 10 tháng 3 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mùi tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi. Ngày 1 tháng 4 là ngày thứ 69 trong năm âm lịch 2031 và còn 316 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).
Ngày 1 tháng 4 năm 2031 dương lịch tức ngày 10 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 1 tháng 4 năm 2031 dương lịch tức ngày 10 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 1 tháng 4 năm 2031 là ngày gì?
Ngày 1 tháng 4 năm 2031 là Ngày Cá tháng Tư. Ngày Cá tháng Tư hay Ngày Chơi Khăm hay Ngày lừa dối (April Fool's Day) diễn ra vào ngày 1 tháng 4 hằng năm, là ngày gắn với những trò đùa và trò lừa bịp vô hại, trò chơi khăm đánh lừa người khác nhằm mục đích mua vui cho bản thân và mọi người mà có thể không chịu những lời chỉ trích, tác hại nào..
Ngày 10 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày gì?
Ngày 10 tháng 3 năm 2031 âm lịch là Giỗ Tổ Hùng Vương. Giỗ Tổ Hùng Vương diễn ra vào ngày mùng 10 tháng 3 âm lịch, là ngày nhân dân Việt Nam tưởng nhớ công lao dựng nước của các Vua Hùng, thể hiện truyền thống uống nước nhớ nguồn và tinh thần đại đoàn kết dân tộc..






