Thứ hai, ngày 1/4/2019 (DL) tức 27/2/2019 (AL)
Thứ hai, ngày 1 tháng 4 năm 2019 dương lịch, tức ngày 27 tháng 2 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.
Ngày 1/4/2019 dương lịch tương ứng với ngày 27/2/2019 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 1 tháng 4 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Cá tháng TưNgày Cá tháng Tư hay Ngày Chơi Khăm hay Ngày lừa dối (April Fool's Day) diễn ra vào ngày 1 tháng 4 hằng năm, là ngày gắn với những trò đùa và trò lừa bịp vô hại, trò chơi khăm đánh lừa người khác nhằm mục đích mua vui cho bản thân và mọi người mà có thể không chịu những lời chỉ trích, tác hại nào. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 1-4-2019 (dương lịch) tức 27-2-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 27 tháng 2 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi. Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi. Kiêng cữ: tranh chấp. Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. - Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 27 tháng 2 năm Kỷ Hợi là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Xem chi tiếtTên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10. Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng. Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật. Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất. Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành. - Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. - Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 1-4-2019 (dương lịch) tức 27-2-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 1/4/2019 (dương lịch) tức 27/2/2019 (âm lịch)
Ngày 1 tháng 4 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 1 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 91 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.
Ngày 1 tháng 4 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là ngày 27 tháng 2 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi. Ngày 1 tháng 4 là ngày thứ 56 trong năm âm lịch 2019 và còn 299 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 1 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 27 tháng 2 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 1 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 27 tháng 2 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 1 tháng 4 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 1 tháng 4 năm 2019 là Ngày Cá tháng Tư. Ngày Cá tháng Tư hay Ngày Chơi Khăm hay Ngày lừa dối (April Fool's Day) diễn ra vào ngày 1 tháng 4 hằng năm, là ngày gắn với những trò đùa và trò lừa bịp vô hại, trò chơi khăm đánh lừa người khác nhằm mục đích mua vui cho bản thân và mọi người mà có thể không chịu những lời chỉ trích, tác hại nào..






