Thứ tư, ngày 1/3/2034 (DL) tức 11/1/2034 (AL)
Thứ tư, ngày 1 tháng 3 năm 2034 dương lịch, tức ngày 11 tháng 1 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch.
Ngày 1/3/2034 dương lịch tương ứng với ngày 11/1/2034 âm lịch, thuộc ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Quả Tú. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 1 tháng 3 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Không phân biệt đối xửNgày Không phân biệt đối xử (tiếng Anh: Zero Discrimination Day), hay còn được gọi là Ngày Quốc tế Không phân biệt đối xử, là sự kiện toàn cầu do Liên Hợp Quốc khởi xướng diễn ra vào ngày 01 tháng 3 hàng năm, nhằm nâng cao nhận thức về bất bình đẳng, xóa bỏ mọi hình thức kỳ thị, và thúc đẩy quyền được tôn trọng, sống bình đẳng—bất kể giới tính, chủng tộc, tôn giáo, tuổi tác, tình trạng khuyết tật hay tình trạng sức khỏe. [Tìm hiểu thêm ...]
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 128 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn ĐồngĐồng chí Phạm Văn Đồng sinh ngày 01/3/1906. Ông quê tại xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. Ông là nhà lãnh đạo kiệt xuất của Đảng, Nhà nước và là Thủ tướng Chính phủ có thời gian tại nhiệm lâu nhất trong lịch sử Việt Nam.
Sự kiện lịch sử trong ngày 1 tháng 3 (dương lịch)
- Việt Nam01/03/1906Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng (Đã diễn ra 128 năm trước tính đến ngày 01/03/2034)
Xem ngày tốt xấu 1-3-2034 (dương lịch) tức 11-1-2034 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 11 tháng 1 năm Giáp Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Sao Quả Tú: Xấu với giá thú. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng. Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa. Kiêng cữ: an táng. Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. - Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 11 tháng 1 năm Giáp Dần là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai. - Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. - Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 1-3-2034 (dương lịch) tức 11-1-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 1/3/2034 (dương lịch) tức 11/1/2034 (âm lịch)
Ngày 1 tháng 3 năm 2034 là vào thứ mấy?
Ngày 1 tháng 3 năm 2034 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 60 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.
Ngày 1 tháng 3 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 3 năm 2034 (dương lịch) là ngày 11 tháng 1 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thìn tháng Bính Dần năm Giáp Dần. Ngày 1 tháng 3 là ngày thứ 11 trong năm âm lịch 2034 và còn 344 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).
Ngày 1 tháng 3 năm 2034 dương lịch tức ngày 11 tháng 1 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 1 tháng 3 năm 2034 dương lịch tức ngày 11 tháng 1 năm 2034 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 1 tháng 3 năm 2034 là ngày gì?
Ngày 1 tháng 3 năm 2034 là (1) Ngày Không phân biệt đối xử; (2) Kỷ niệm 128 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng.






