Thứ hai, ngày 1/11/2021 (DL) tức 27/9/2021 (AL)

Thứ hai, ngày 1 tháng 11 năm 2021 dương lịch, tức ngày 27 tháng 9 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 1/11/2021 dương lịch tương ứng với ngày 27/9/2021 âm lịch, thuộc ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2021
1
Âm lịch
Tháng 9, 2021 (Tân Sửu)
27
Ngày: Quý Sửu
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Xem lịch tháng 11 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/9
Quý Sửu
2
28/9
Giáp Dần
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
29/9
Ất Mão
4
30/9
Bính Thìn
5
1/10
Đinh Tỵ
Mùng 1
6
2/10
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
3/10
Kỷ Mùi
8
4/10
Canh Thân
9
5/10
Tân Dậu
Kỷ niệm 75 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
6/10
Nhâm Tuất
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
7/10
Quý Hợi
12
8/10
Giáp Tý
13
9/10
Ất Sửu
Ngày Thế giới tử tế
14
10/10
Bính Dần
Tết Trùng Thập
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
11/10
Đinh Mão
16
12/10
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
13/10
Kỷ Tỵ
18
14/10
Canh Ngọ
Kỷ niệm 91 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 91 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
15/10
Tân Mùi
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
20
16/10
Nhâm Thân
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
17/10
Quý Dậu
Ngày Truyền hình thế giới
22
18/10
Giáp Tuất
23
19/10
Ất Hợi
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
20/10
Bính Tý
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
21/10
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
22/10
Mậu Dần
27
23/10
Kỷ Mão
28
24/10
Canh Thìn
29
25/10
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
26/10
Nhâm Ngọ
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 1-11-2021 (dương lịch) tức 27-9-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 1-11-2021 (dương lịch) tức 27-9-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 9 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 9 năm Tân Sửu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 1-11-2021 (dương lịch) tức 27-9-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 1/11/2021 (dương lịch) tức 27/9/2021 (âm lịch)

Ngày 1 tháng 11 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 1 tháng 11 năm 2021 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 305 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 1 tháng 11 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1 tháng 11 năm 2021 (dương lịch) là ngày 27 tháng 9 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Quý Sửu tháng Mậu Tuất năm Tân Sửu. Ngày 1 tháng 11 là ngày thứ 263 trong năm âm lịch 2021 và còn 92 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 1 tháng 11 năm 2021 dương lịch tức ngày 27 tháng 9 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 11 năm 2021 dương lịch tức ngày 27 tháng 9 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).