Thứ hai, ngày 1/1/2029 (DL) tức 17/11/2028 (AL)

Thứ hai, ngày 1 tháng 1 năm 2029 dương lịch, tức ngày 17 tháng 11 năm 2028 (Mậu Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 1/1/2029 dương lịch tương ứng với ngày 17/11/2028 âm lịch, thuộc ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Thụ Tử, Tiểu Hao. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2029
1
Âm lịch
Tháng 11, 2028 (Mậu Thân)
17
Ngày: Tân Mão
Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đông chí

Ngày lễ trong ngày 1 tháng 1 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchTết Dương lịch
    Tết Dương lịch diễn ra vào ngày 1 tháng 1 hằng năm, là ngày đầu tiên của năm mới theo dương lịch và là một trong các ngày nghỉ lễ chính thức tại Việt Nam.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 115 năm Ngày sinh của Đại tướng Nguyễn Chí Thanh
    Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (tên khai sinh là Nguyễn Vịnh) sinh ngày 1 tháng 1 năm 1914, là Đại tướng Quân đội và là tướng lĩnh Chính trị đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt Nam. Ông quê tại thôn Niêm Phò, xã Quảng Thọ, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 83 năm Ngày thành lập Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
    Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập vào ngày 1 tháng 1 năm 1946. Đây là chính phủ thứ hai của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, được cải tổ trên cơ sở Chính phủ Lâm thời (gồm các thành viên Việt Minh) và có mở rộng, kết nạp thêm một số thành viên của các đảng phái đối lập (Việt Quốc, Việt Cách) nhằm tạo khối đại đoàn kết dân tộc. Chủ tịch Chính phủ là Hồ Chí Minh.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 79 năm Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239
    Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239 (Đoàn Công binh Sông Thao) là ngày 1 tháng 1. Đơn vị được thành lập vào ngày 1 tháng 1 năm 1950. Lữ đoàn 239 là đơn vị công binh vượt sông trực thuộc Binh chủng Công binh, đóng quân tại Xâm Xuyên, xã Hồng Vân, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.

Sự kiện lịch sử trong ngày 1 tháng 1 (dương lịch)

  • Việt Nam01/01/1914Ngày sinh của Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (Đã diễn ra 115 năm trước tính đến ngày 01/01/2029)
  • Việt Nam01/01/1946Ngày thành lập Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (Đã diễn ra 83 năm trước tính đến ngày 01/01/2029)
  • Việt Nam01/01/1950Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239 (Đã diễn ra 79 năm trước tính đến ngày 01/01/2029)
Xem lịch tháng 1 năm 2029
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/11
Tân Mão
Tết Dương lịch
2
18/11
Nhâm Thìn
3
19/11
Quý Tỵ
4
20/11
Giáp Ngọ
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
21/11
Ất Mùi
6
22/11
Bính Thân
7
23/11
Đinh Dậu
8
24/11
Mậu Tuất
9
25/11
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 79 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
26/11
Canh Tý
11
27/11
Tân Sửu
12
28/11
Nhâm Dần
13
29/11
Quý Mão
14
30/11
Giáp Thìn
15
1/12
Ất Tỵ
Mùng 1
16
2/12
Bính Ngọ
17
3/12
Đinh Mùi
18
4/12
Mậu Thân
19
5/12
Kỷ Dậu
20
6/12
Canh Tuất
21
7/12
Tân Hợi
22
8/12
Nhâm Tý
23
9/12
Quý Sửu
24
10/12
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
11/12
Ất Mão
26
12/12
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
13/12
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
14/12
Mậu Ngọ
29
15/12
Kỷ Mùi
Ngày Rằm
30
16/12
Canh Thân
31
17/12
Tân Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 1-1-2029 (dương lịch) tức 17-11-2028 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 1-1-2029 (dương lịch) tức 17-11-2028 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 17 tháng 11 năm Mậu Thân phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (3) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 17 tháng 11 năm Mậu Thân là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tùng Bách Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 1-1-2029 (dương lịch) tức 17-11-2028 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 1/1/2029 (dương lịch) tức 17/11/2028 (âm lịch)

Ngày 1 tháng 1 năm 2029 là vào thứ mấy?

Ngày 1 tháng 1 năm 2029 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 1 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2029.

Ngày 1 tháng 1 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1 tháng 1 năm 2029 (dương lịch) là ngày 17 tháng 11 năm 2028 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mão tháng Giáp Tý năm Mậu Thân. Ngày 1 tháng 1 là ngày thứ 342 trong năm âm lịch 2028 và còn 43 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2029).

Ngày 1 tháng 1 năm 2029 dương lịch tức ngày 17 tháng 11 năm 2028 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 1 năm 2029 dương lịch tức ngày 17 tháng 11 năm 2028 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 1 tháng 1 năm 2029 là ngày gì?

Ngày 1 tháng 1 năm 2029 là (1) Tết Dương lịch; (2) Kỷ niệm 115 năm Ngày sinh của Đại tướng Nguyễn Chí Thanh; (3) Kỷ niệm 83 năm Ngày thành lập Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa; (4) Kỷ niệm 79 năm Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239.