Thứ sáu, ngày 1/1/2021 (DL) tức 19/11/2020 (AL)

Thứ sáu, ngày 1 tháng 1 năm 2021 dương lịch, tức ngày 19 tháng 11 năm 2020 (Canh Tý) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 1/1/2021 dương lịch tương ứng với ngày 19/11/2020 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2021
1
Âm lịch
Tháng 11, 2020 (Canh Tý)
19
Ngày: Kỷ Dậu
Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đông chí

Ngày lễ trong ngày 1 tháng 1 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchTết Dương lịch
    Tết Dương lịch diễn ra vào ngày 1 tháng 1 hằng năm, là ngày đầu tiên của năm mới theo dương lịch và là một trong các ngày nghỉ lễ chính thức tại Việt Nam.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 107 năm Ngày sinh của Đại tướng Nguyễn Chí Thanh
    Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (tên khai sinh là Nguyễn Vịnh) sinh ngày 1 tháng 1 năm 1914, là Đại tướng Quân đội và là tướng lĩnh Chính trị đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt Nam. Ông quê tại thôn Niêm Phò, xã Quảng Thọ, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
    Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập vào ngày 1 tháng 1 năm 1946. Đây là chính phủ thứ hai của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, được cải tổ trên cơ sở Chính phủ Lâm thời (gồm các thành viên Việt Minh) và có mở rộng, kết nạp thêm một số thành viên của các đảng phái đối lập (Việt Quốc, Việt Cách) nhằm tạo khối đại đoàn kết dân tộc. Chủ tịch Chính phủ là Hồ Chí Minh.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239
    Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239 (Đoàn Công binh Sông Thao) là ngày 1 tháng 1. Đơn vị được thành lập vào ngày 1 tháng 1 năm 1950. Lữ đoàn 239 là đơn vị công binh vượt sông trực thuộc Binh chủng Công binh, đóng quân tại Xâm Xuyên, xã Hồng Vân, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.

Sự kiện lịch sử trong ngày 1 tháng 1 (dương lịch)

  • Việt Nam01/01/1914Ngày sinh của Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (Đã diễn ra 107 năm trước tính đến ngày 01/01/2021)
  • Việt Nam01/01/1946Ngày thành lập Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (Đã diễn ra 75 năm trước tính đến ngày 01/01/2021)
  • Việt Nam01/01/1950Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239 (Đã diễn ra 71 năm trước tính đến ngày 01/01/2021)
Xem lịch tháng 1 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
19/11
Kỷ Dậu
Tết Dương lịch
2
20/11
Canh Tuất
3
21/11
Tân Hợi
4
22/11
Nhâm Tý
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
23/11
Quý Sửu
6
24/11
Giáp Dần
7
25/11
Ất Mão
8
26/11
Bính Thìn
9
27/11
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
28/11
Mậu Ngọ
11
29/11
Kỷ Mùi
12
30/11
Canh Thân
13
1/12
Tân Dậu
Mùng 1
14
2/12
Nhâm Tuất
15
3/12
Quý Hợi
16
4/12
Giáp Tý
17
5/12
Ất Sửu
18
6/12
Bính Dần
19
7/12
Đinh Mão
20
8/12
Mậu Thìn
21
9/12
Kỷ Tỵ
22
10/12
Canh Ngọ
23
11/12
Tân Mùi
24
12/12
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
13/12
Quý Dậu
26
14/12
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
15/12
Ất Hợi
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
16/12
Bính Tý
29
17/12
Đinh Sửu
30
18/12
Mậu Dần
31
19/12
Kỷ Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 1-1-2021 (dương lịch) tức 19-11-2020 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 1-1-2021 (dương lịch) tức 19-11-2020 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 19 tháng 11 năm Canh Tý không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 11 năm Canh Tý là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Dậu - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 1-1-2021 (dương lịch) tức 19-11-2020 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 1/1/2021 (dương lịch) tức 19/11/2020 (âm lịch)

Ngày 1 tháng 1 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 1 tháng 1 năm 2021 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 1 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 1 tháng 1 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1 tháng 1 năm 2021 (dương lịch) là ngày 19 tháng 11 năm 2020 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Dậu tháng Mậu Tý năm Canh Tý. Ngày 1 tháng 1 là ngày thứ 343 trong năm âm lịch 2020 và còn 42 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2021).

Ngày 1 tháng 1 năm 2021 dương lịch tức ngày 19 tháng 11 năm 2020 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 1 năm 2021 dương lịch tức ngày 19 tháng 11 năm 2020 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 1 tháng 1 năm 2021 là ngày gì?

Ngày 1 tháng 1 năm 2021 là (1) Tết Dương lịch; (2) Kỷ niệm 107 năm Ngày sinh của Đại tướng Nguyễn Chí Thanh; (3) Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Chính phủ Liên hiệp Lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa; (4) Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống của Lữ đoàn Công binh 239.