102 câu hỏi trắc nghiệm môn luật doanh nghiệp có đáp án

 

Câu 51: Mua cổ phần có thể được xem là hỉnh thức đầu tư:
a) Trực tiếp
b) Gián tiếp ←
c) Cả 2 câu trên đều đúng
d) Cả 2 câu trên đều sai

 

Câu 52: Hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển giao được viết tắt theo tên tiếng Anh là:
a) BOT ←
b) BTO
c) BCC
d) BT

 

Câu 53: Công ty hợp dan là công ty được thành lập bởi:
a) Hai công ty có sẵn kết hợp lại với nhau
b) Phải có ít nhất hai cá nhân chịu trách nhiệm vô hạn ←
c) Phải có ít nhất hai thành viên chịu trách nhiệm vô hạn
d) Phải có ít nhất hai thành viên chịu trách nhiệm hữu hạn

 

Câu 54: Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê doanh nghiệp của mình nhưng đối với những hoạt động của doanh nghiệp trong quá trình cho thuê:
a) Phải chịu trách nhiệm trước pháp luật ←
b) Không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật
c) Chịu trách nhiệm đối với người thuê doanh nghiệp
d) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người thuê doanh nghiệp

 

Câu 55: Theo luật thương mại Việt Nam hiện hành, hợp đồng mua bán hàng hóa có thể được xác lập bằng hình thức:
a) Lời nói hoặc hành vi cụ thể
b) Chỉ bằng hình thức văn bản
c) Có thể bằng email
d) Câu b) là câu trả lời sai ←

 

Câu 56: Khi thỏa thuận mức phạt vi phạm hợp đồng, các bên có thể thỏa thuận mức phạt:
a) Tối đa là 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm ←
b) Tối đa 8% giá trị của hợp đồng đó
c) Tối đa là 100% giá trị hợp đồng đó
d) Không có câu nào đúng

 

Câu 56: Khi hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu thì:
a) Không làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự của các bên kể từ thời điểm xác lập
b) Các bên phải hoàn trả lại cho nhau những gì đã nhận từ việc giao kết hợp đồng đó vầ bên có lỗi gây thiệt hại phải có trách nhiệm bồi thường
c) Các câu trên đều sai
d) Các câu trên đều đúng ←

 

Câu 57: Hậu quả pháp lý của việc dình chỉ hợp đồng:
a) Các bên phải hoàn trả lại cho nhau những gì đã nhận từ việc giao kết hợp đồng đó ←
b) Các bên không phải tiếp tục thực hiện hợp đồng và bên đã thực hiện nghĩa vụ có quyền yêu cầu bên kia thực hiện nghĩa vụ đối ứng
c) Hợp đồng vẫn còn hiệu lực
d) Các câu trên đều sai

 

Câu 58: Thời hiệu khỏi kiện đối với tranh chấp về hợp đồng mua bán hàng hóa là
a) 2 năm kể từ ngày ký kết hợp đồng ←
b) 2 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
c) 3 năm kể từ ngày ký kết hợp đồng
d) 3 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm

 

Câu 59: Theo luật thương mại Việt Nam hiện hành, thời hạn khiếu nại về số lượng hàng hóa là:
a) 3 tháng kể từ ngày giao hàng
b) 6 tháng kể từ ngày giao hàng ←
c) 9 tháng kể từ ngày giao hàng
d) Không có câu nào đúng

 

Câu 60: Đối vơi dich vụ logistics, thời hiệu khiếu kiện là:
a) 2 năm kể từ ngày giao hàng
b) 2 năm kể từ ngày ký kết hợp đồng vận chuyển
c) 9 tháng kể từ ngày giao hàng
d) 9 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng vận chuyển ←

 

Câu 61: Bên vi phạm hợp đồng trong trường hợp sau sẽ được miễn trách nhiệm:
a) Xảy ra sự kiện bất khả kháng
b) Theo sự thỏa thuận của các bên
c) Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia
d) Tất cả đều đúng ←

 

Câu 62: Thời hiệu để yêu cầu tòa án tuyên bố hợp đồng vô hiệu do nội dung vi phạm điều cấm của pháp luật là:
a) 2 năm kể từ ngày hợp đồng được xác lập ←
b) 3 năm kể từ ngày hợp đồng được xác lập
c) 4 năm kể từ ngày hợp đồng được xác lập
d) Không có câu nào đúng

 

Câu 63: Nhận định nào sau đây là sai:
a) Trọng tài thương mại là tổ chức thuộc chính phủ
b) Trọng tài thương mại giải quyết tranh chấp không cần phải tiến hành hòa giải
c) Quyết định của trọng tài thương mại có tính cưỡng chế nhà nước ←
d) Trọng tài viên trọng tài thương mại khoong thể đồng thời là Kiểm sát viên của Viện kiểm sát nhân dân

 

Câu 64: Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Tranh chấp ở dâu thì kiện tại trung tâm trọng tài thương mại ở đó
b) Trung tâm trọng tài thương mại quốc tế có thể thành lập trên cả nước
c) Trong tài thương mại chỉ giải quyết tranh chấp nếu trước hoặc sau khi xảy ra tranh chấp các bên có thỏa thuận trọng tài ←
d) Hòa giải là thủ tục bắt buộc trong quy định tố tụng trọng tài

 

Câu 65: Nhận định nào sau đây là sai:
a) Trọng tài thương mại giải quyết tranh chấp phụ thuộc vào trụ sở hủy nơi cư trú của các bên ←
b) Trường hợp thành lập Hội đồng trọng tài tại Trung tâm trọng tài thì các bên phải chọn trọng tài viên trong danh sách Trọng tài viên của Trung tâm trọng tài đó
c) Phiên họp giải quyết tranh chấp bằng trọng tài là không công khai
d) Các bên có quyền yêu cầu Tòa án hủy bỏ quyết định trọng tài

 

Câu 66: Mua trái phiếu của công ty cổ phần là hình thức đầu tư:
a) Gián tiếp ←
b) Trực tiếp
c) Vừa trực tiếp, vừa gián tiếp
d) Thông qua các định chế tài chính

 

Câu 67: Thời hạn hoạt động của dự án đầu tưu nước ngoài là:
a) Không quá 50 năm ←
b) Không quá 30 năm
c) Không quá 60 năm
d) Không quá 100 năm

 

Câu 68: Hình thức đầu tư nào dưới dạng hợp đồng mà không thành lập pháp nhân:
a) Hợp đồng BCC ←
b) Hợp đồng BOT
c) Hợp đồng BTO
d) Hợp đồng BT

 

Câu 69: Lĩnh vực đầu tư nào sau đây là lĩnh vực đầu tư có điều kiện:
a) Dịch vụ giải trí ←
b) Mua bán hàng hóa
c) Dịch vụ vận tải
d) Sản xuất công nghiệp

 

Câu 70: Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài không thể thành lập dưới dạng:
a) Công ty cổ phần ←
b) Công ty trách nhiệm hữu hạn
c) Công ty hợp danh
d) Doanh nghiệp tư nhân

 

Câu 71: Dự án đầu tư trong nước quy mô vốn đầu tư bao nhiêu thì không cần phải làm thủ tục đăng ký đầu tư:
a) Dưới 15 tỷ dồng ←
b) Dưới 30 tỷ đồng
c) Dưới 100 tỷ đồng
d) Dưới 300 tỷ đồng

 

Câu 72: Điều kiện để dự án đầu tư trong nước không làm thủ tục đăng ký đầu tư là:
a) Quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng
b) Không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
c) Không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng chính phủ
d) Cả 3 đều đúng ←

 

Câu 73: Tranh chấp nào sau đây không thuộc thẩm quyền giải quyết của Trọng tài thương mại:
a) Cho thuê tài sản
b) Mua bán cổ phiếu trái phiếu ←
c) Bảo hiểm
d) Đầu tư tài chính

 

Câu 74: Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Hợp tác xã là một loại hình doanh nghiệp
b) Hợp tác xã không phải là doanh nghiệp
c) Hợp tác xã hoạt động như một loại hình doanh nghiệp ←
d) Hợp tác xã vừa là doanh nghiệp vừa là một tổ chức xã hội

 

Câu 75: Cá nhân có thể trở thành xã viên hợp tác xã khi:
a) Đủ 18 tuổi trở lên ←
b) Đủ 18 tuổi
c) Đủ 16 tuổi
d) Đủ 17 tuổi trở lên

 

Câu 76: Các đối tượng không thể thở thành xã viên hợp tác xá:
a) Cá nhân
b) Pháp nhân
c) Hộ gia đình
d) Người nước ngoài ←

 

Câu 77: Phương thức biểu quyết của xã viên đối với các vấn đề của hợp tác xã:
a) Mỗi xã viên có một phiếu biểu quyết ←
b) Theo quy định của điều lệ hợp tác xã
c) Tùy thuộc vào vốn góp của xã viên
d) Pháp luật không quy định

 

Câu 78: Cơ quan nào có thẩm quyền cưỡng chế thi hành quyết định của Trọng tài thương mại:
a) Tòa án nhân dân cấp tỉnh ←
b) Sở công an
c) Phòng thi hành án cấp tỉnh
d) Thi hành án cấp huyện

 

Câu 79: Cơ quan nào có thẩm quyền hủy bỏ quyết định của Trọng tài thương mại:
a) Tòa án nhân dân cấp tỉnh ←
b) Bộ tự pháp
c) Tòa án nhân dân cấp huyện
d) Tòa án nhân dân tối cao

 

Câu 80: Quyết định của trọng tài thương mại là:
a) Sơ thẩm
b) Chung thẩm ←
c) Phúc thẩm
d) Giám đốc thẩm

 

Câu 81: Trường hợp nào sau đây thì Tòa án hủy bỏ quyết định của Trọng tài thương mại:
a) Thành phần Hội đồng trọng tài thương mại được lập không đúng quy định của pháp luật ←
b) Trọng tài thương mai không tổ chức hòa giài cho các bên
c) Quyết định của trọng tài thương mại là quá nặng cho bên thua kiện
d) Quyết định của trọng tài thương mại không công bố cho các bên ngay tại phiên họp giải quyết tranh chấp

 

Câu 82: Số lượng xã viên ít nhất phải có khi thành lập hợp tác xá là:
a) 5 xã viên
b) 10 xã viên
c) 07 xã viên ←
d) Không quy định

 

Câu 83: Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định thành lập Trung tâm trọng tài thương mại:
a) Bộ kế hoạch đầu tư
b) Bộ tư pháp ←
c) Bộ công thương
d) ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

Câu 84: Mỗi trung tâm trọng tài thương mai phải có ít nhất bao nhiêu trọng tài viên là sáng lập viên:
a) 5 trọng tài viên ←
b) 3 trọng tài viên
c) 7 trọng tài viên
d) 10 trọng tài viên

 

Câu 85: Thời hạn chuyển đổi các Công ty nhà nước sang hoạt động theo Luật doanh nghiệp 2005 là:
a) 2 năm kể từ ngày 01.07.2006
b) 3 năm kể từ ngày 01.07.2006
c) 04 năm kể từ ngày 01.07.2006 ←
d) 5 năm kể từ ngày 01.07.2006

 

Câu 86: Điều kiện cơ bản của một doanh nghiệp để chào bán trái phiếu ra công chúng là:
a) Doanh nghiệp có mức vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký chào bán từ năm tỷ đồng Việt Nam trở nên tính theo giá trị ghi trên sổ kế toán
b) Doanh nghiệp có mức vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký chào bán từ mười tỷ đồng Việt Nam trở nên tính theo giá trị ghi trên sổ kế toán ←
c) Doanh nghiệp có mức vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký chào bán từ mười lăm tỷ đồng Việt Nam trở nên tính theo giá trị ghi trên sổ kế toán
d) Doanh nghiệp có mức vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký chào bán từ hai mươi tỷ đồng Việt Nam trở nên tính theo giá trị ghi trên sổ kế toán

 

Câu 87: Tiêu chuẩn và điều kiện nào dưới đây không được là Kiểm soát viên:

a – Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và không thuộc đối tượng bị cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp

b – Là là vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý khác;

c – Không giữ các chức vụ quản lý công ty; không hoặc có cổ phần, không hoặc là người lao động trong công ty

d – Là kiểm toán viên hoặc kế toán viên.

 

Câu 88: Tại thời điểm kết thúc năm tài chính, Hội đồng quản trị không  phải chuẩn bị các báo cáo nào:

a – Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty;

b – Báo cáo tài chính;

c – Báo cáo đánh giá công tác quản lý, điều hành công ty.

d – Báo cáo của công ty kiểm toán độc lập

 

Câu 89: Công ty hợp danh không có quyền, nghĩa vụ nào dưới đây

a – Có ít nhất 02 thành viên hợp danh là chủ sở hữu chung của công ty

b – Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty;

c – Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty.

d – Phát hành chứng khoán huy động vốn

 

Câu 90: Trong công ty hợp danh ai không có quyền nhân danh công ty tiến hành hoạt động kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty.

a – Thành viên hợp danh

b – Chủ tịch hội đồng thành viên

c – Người đại diện theo pháp luật của công ty

d – Thành viên góp vốn

 

Câu 91: Trong công ty hợp danh ai có quyền nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty

Tham khảo thêm:  21 câu trắc nghiệm có đáp án môn Luật Kinh tế

a – Thành viên hợp danh

b – Chủ tịch hội đồng thành viên

c – Người đại  diện theo pháp luật của công ty

d – Thành viên góp vốn

 

Câu 92: Ai không được làm Chủ doanh nghiệp tư nhân

a – Thành viên hợp danh của công ty hợp danh

b – Thành viên góp công ty hợp danh

c – Cổ đông công ty cổ phần

d – Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên.

 

Câu 93: Chủ doanh nghiệp tư nhân không có quyền, trách nhiệm nào sau đây:

a – Thuê người khác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh.

b – Cho thuê doanh nghiệp

c – Bán doanh nghiệp

d – Chỉ trả nợ trong phạm vi vốn đầu tư

 

Câu 94: Một công ty không được coi là công ty mẹ của công ty khác khi:

a – Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó;

b – Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó;

c – Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty đó.

d – Mua hết số hàng hóa, dịch vụ của công ty đó.

 

Câu 95: Tập đoàn kinh tế, tổng công ty không phải là nhóm doanh nghiệp nào:

a – Nhóm công ty cổ phần có mối quan hệ với nhau thông qua sở hữu cổ phần, hoặc liên kết khác.

b – Nhóm công ty trách nhiệm hữu hạn có mối quan hệ với nhau thông qua phần vốn góp hoặc liên kết khác.

c – Nhóm công ty hợp danh có mối quan hệ với nhau thông qua phần vốn góp, liên doanh hoặc liên kết khác

d – Nhóm doanh nghiệp tư nhân có mối quan hệ với nhau thông qua phần vốn cho vay, liên doanh hoặc liên kết khác

 

Câu 96: Một tổ chức không được là:

a – Cổ đông công ty cổ phần

b – Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên

c – Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Tham khảo thêm:  27 Câu trắc nghiệm môn Chủ thể kinh doanh và phá sản

d – Thành viên hợp danh công ty hợp danh

 

Câu 97: Doanh nghiệp nào không được chia, tách ra làm nhiều doanh nghiệp:

a – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

b – Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên

c – Công ty cổ phần

d – Công ty hợp danh

 

Câu 98: Loại doanh nghiệp nào không thể hợp nhất, sáp nhập

a – Công ty trách nhiệm hữu hạn

b – Công ty cổ phần

c – Công ty hợp danh

d – Doanh nghiệp tư nhân

 

Câu 99: Trường hợp nào vừa tồn tại công ty cũ, công ty mới

a – Chia doanh nghiệp

b – Tách doanh nghiệp

c – Hợp nhất doanh nghiệp

d – Sáp nhập doanh nghiệp

 

Câu 100: Trường hợp nào có thể xẩy ra một doanh nghiệp có thị phần từ 30% đến trên 50% trên thị trường liên quan

a – Chia doanh nghiệp

b – Tách doanh nghiệp

c – Hợp nhất doanh nghiệp

d – Sáp nhập doanh nghiệp

 

Câu 101: Doanh nghiệp nào không chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn.

a – Công ty cổ phần

b – Doanh nghiệp tư nhân

c – Công ty hợp doanh

 

Câu 102: Doanh nghiệp nào không chuyển đổi thành công ty cổ phần

a – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

b – Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên

c – Doanh nghiệp tư nhân

 

Câu 103: Chủ doanh nghiệp tư nhân không được làm:

a – Thành viên Hội đồng quản trị Công ty cổ phần

b – Thành viên góp vốn công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên

c – Chủ tịch công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

d – Thành viên hợp danh công ty hợp danh

 

Câu 104: Tạm ngừng và tiếp tục kinh doanh không thuộc quyền:

a – Doanh nghiệp chủ động tạm ngừng kinh doanh thông báo cho Cơ quan đăng ký kinh doanh chậm nhất 15 ngày trước ngày tạm ngừng hoặc tiếp tục kinh doanh.

b – Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu

c – Công ty mẹ ra quyết định.

 

Câu 105: Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp

Tham khảo thêm:  Tổng hợp 25 câu trắc nghiệm môn Chủ thể kinh doanh

a – Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn;

b – Theo quyết định của chủ doanh nghiệp.

c – Công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu trong thời hạn 06 tháng liên tục mà không làm thủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;

d – Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

e – Các phương án trên đều đúng

 

Câu 106: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

a – Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo;

b – Doanh nghiệp do những người bị cấm thành lập doanh nghiệp thành lập;

c – Doanh nghiệp ngừng hoạt động kinh doanh 01 năm mà không thông báo với Cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế;

d – Doanh nghiệp không gửi báo cáo theo quy định đến Cơ quan đăng ký kinh doanh trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo hoặc có yêu cầu bằng văn bản;

e – Quyết định của Tòa án.

f – Các phương án trên là đúng

 

Câu 107: Hộ kinh doanh sử dụng từ bao nhiêu lao động trở lên phải đăng ký thành lập doanh nghiệp

a – 5 lao động thường xuyên

b – 10 lao động thường xuyên

c – 20 lao động không thường xuyên

d – 100 lao động không thường xuyên

Bài viết liên quan

Để lại bình luận

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

avatar
  Gửi mail cho tôi  
Thông báo